TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

GIỚI THIỆU CHUNG

   Hệ thống chữ viết
   Hệ thống nguyên âm
   Hệ thống nguyên âm độc lập
   Hệ thống phụ âm
   Hệ thống phụ âm phụ
   Các ký hiệu dấu  
 

TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP
 
   Cách xưng hô
  
Bài 1: Chào hỏi
   Bài 2: Gia đình và bạn bè
   Bài 3: Mua sắm
   Bài 4: Thời tiết
   Bài 5: Đi du lịch
   Bài 6: Đi ăn nhà hàng
   Bài 7: Khách sạn
   Bài 8: Hẹn gặp
   Bài 9: Hỏi phương hướng
   Bài 10: Giao thông
   Bài 11: Giải trí
   Bài 12: Bệnh viện

GIẢI TRÍ

   Âm nhạc
   Vui học

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Các đại từ nhân xưng và cách xưng hô

 

Để hiển thị được tiếng Campuchia bạn cần phải cài phông chữ.

Hãy click vào đây để tải và cài phông chữ
(Giải nén thư mục vừa download và copy các file vào thư mục C:\Windows\Font trên máy tính của bạn)

Các đại từ

Tiếng Khơ-me

Cách phiên âm

Phiên âm quốc tế

Cách sử dụng

Tôi, ta, tao, tớ

xj?u

xj?u

kn)om

bullet

Chỉ chính mình

 

spkr.gif (282 bytes)

GBaj

qAn)

bullet

Chỉ được sử dụng khi nói chuyện với những người bạn rất thân. Trong các trường hợp khác có thể coi là bất lịch sự, thiếu tính trang trọng.

 

spkr.gif (282 bytes)

Anh, chị, mày, các anh, các chị, ông, bà, các ông, các bà, chúng mày…

G6k

G6k

ne(eq

bullet

Chào hỏi những người có cùng lứa tuổi. (Giống đại từ you trong tiếng Anh).

 

spkr.gif (282 bytes)

bg

bAAN

bullet

Chào hỏi những người cùng độ tuổi hay lớn tuổi hơn. (anh trai hay chị gái)

 

spkr.gif (282 bytes)

elak

look

bullet

Chào hỏi trong các trường hợp lịch sự (giống Mr – ông, ngài…)

 

spkr.gif (282 bytes)

Chị ấy, cô ấy, bà ấy….

nag

nag

nieN

bullet

Cách sử dụng chung chung, người lớn tuổi hơn chào người nhỏ tuổi hơn.

 

spkr.gif (282 bytes)

kBaJa

kan)n)aa

bullet

Chào những người chưa lập gia đinh (nữ giới) mang tính chất trang trọng.

 

spkr.gif (282 bytes)

G6knagkBaJa

ne(eq nieN kan)n)aa

bullet

Chào những phụ nữ chưa lập gia đình (giống đại từ Miss trong tiếng Anh).

 

spkr.gif (282 bytes)

bgRsI

bAAN srey

bullet

Chào một người xấp xỉ bằng tuổi hay lớn tuổi hơn bạn (thường là chị gái).

 

spkr.gif (282 bytes)

b:UnRsI

pqoun srey

bullet

Chào người nhỏ tuổi hơn bạn (em gái)

 

spkr.gif (282 bytes)

elakRsI

look srey

bullet

Sử dụng trong các trường hợp mang tính trang trọng (giống như Mrs trong tiếng Anh)

 

spkr.gif (282 bytes)

mIg

miiN

bullet

Chào người lớn tuổi hơn bạn (giống như aunt – cô, dì, thím, mợ trong tiếng Anh)

 

spkr.gif (282 bytes)

G~?uRsI

qum srey

bullet

Chào người lớn hơn bạn rất nhiều tuổi (như bà cô…)

 

spkr.gif (282 bytes)

elakC?Tav

look cumtiew

bullet

Chào một người phụ nữ có địa vị cao trong xã hội thể hiện sự tôn trọng và lịch sự (thưa phu nhân).

 

spkr.gif (282 bytes)

Anh ấy, ông ấy, bác ấy…

 

Kat'

ko(et

bullet

Chào tất cả những người lớn

 

spkr.gif (282 bytes)

 

G6k

ne(eq

bullet

Hay được sử dụng, chỉ tất cả những ngưuời lớn.

 

spkr.gif (282 bytes)

 

bg

bAAN

bullet

Chào những người gần bằng tuổi hay lớn hơn bạn (anh)

 

spkr.gif (282 bytes)

 

bgRbus

bAAN proh

 

spkr.gif (282 bytes)

 

BU

puu

bullet

 Chỉ những người lớn tuổi hơn bạn (Bác)

 

spkr.gif (282 bytes)

 

G~?uRbus

qum proh

bullet

Chỉ nhứng người lớn hơn bạn rất nhiều tuổi (Bác)

 

spkr.gif (282 bytes)

 

elak

look

bullet

Các sử dụng chung chung : Ông, ngài(Mr.)

 

spkr.gif (282 bytes)

 

{k\t5m

qaeq qutdom

bullet

Chào những người đàn ông có địa vị cao trong xã hội (thưa ngài)

 

spkr.gif (282 bytes)

 

elak{k\t5m

look qaeq qutdom

bullet

Chào những người đàn ông có địa vị cao trong xã hội (thưa ngài), thể hiện sự tôn trọng, nể

 

spkr.gif (282 bytes)

 

va

wie

bullet

Ám chỉ đến trẻ em.

bullet

Ám chỉ động vật.

bullet

Ám chỉ người (thường không được dùng khi nói chuyện trực tiếp)

 

spkr.gif (282 bytes)

Chúng tôi, chúng ta…

 

eyIg

yeeN

bullet

 

bullet

Chỉ một nhóm người

 

spkr.gif (282 bytes)

BYkeyIg

pueq yeeN

spkr.gif (282 bytes)

Họ, bọn họ…

 

BYkeK

pueq kee

bullet

Chỉ một nhóm người

bullet

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

Theo truyền thống  của người khơ-me, việc chào hỏi đóng vai trò rất quan trọng và thường được sử dụng kết hợp với tước vị hay những từ xuất hiện trong phần phiên âm ở bảng trên khi mở đầu câu chuyện. Các từ dùng chào hỏi này có thể được đặt ở đầu hay ở cuối cụm từ vì chúng thể hiện sự tôn trọng của người nói đối với người nghe. Ví dụ như trong câu chào hỏi “Bạn có khỏe không?” thì sử dụng "How are you bAAN ? [cuum riep sue bAAN]" hay  "bAAN how are you?[ bAAN cuum riep sue ]" sẽ lịch sự hơn.

Ở Campuchia, người ta thường sử dụng tước vị như Ông (Mr), bà (Mrs), cô (Miss) nhiều hơn là ở Mỹ khi nói chuyện với những người cùng độ tuổi hay cùng địa vị xã hội. Thông thường sử dụng tước vị ở trước họ tên của người đang nói. Trong các trường hợp mang tính trang trọng, họ và tên thường được sử dụng, được đặt trước bới các từ Ông (look), Bà (look srey) hay cô (kan)naa).

Trong cách chào hỏi của người Khơ-me, họ thường được đặt trước rồi đến tên đệm hoặc tên (khác với người Anh). Khi nói chuyện với những người châu Âu, người Khơ-me thường sử dụng tước vị look với tên của người sẽ được chào. Vì thế nếu như tên bạn là Paul Henry, bạn có thể sẽ bị gọi là look Paul hay look Paul Henry. Nhưng thông thường người Campuchia thường gọi luôn là Paul Henry, như thế nghe sẽ tự nhiên hơn.

 

 

 

 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.