|
Tiếng
Khmer |
Phiên
âm |
Tiếng
Việt |
 |
|
etIsaer"tekItGI
/ |
tae
saaret kaet
qey
? |
Saret,
chuyện gì đã xảy ra thế? |
 |
|
xj7?muteCIg. |
kn)om
mut ceeN
. |
Mình bị
đứt chân rồi. |
 |
|
saer"teFVIGVIZanCamuteCIg
/ |
saaret thwee
qey
baan cie
mut ceeN?
|
Saret,
làm sao mà lại bị đứt chân thế? |
 |
|
xj7?dkesMAenAk67gsYnc_ar eRkayp8H. |
kn)om
dAAk
smaw nhw
knoN
suen
cbaa kraoy pde(eh.
|
Mình nhổ
cỏ trong vườn sau nhà. |
 |
|
saer"tmanQameRcInNas' eGayxj7?ehARKUeBT<mkeT
/ |
saaret mien
chiem
craen
nah qaoy kn)om
haw kruu-pEEt
mOOk
tee? |
Saret,
bạn bị chảy máu nhiều quá. Mình gọi bác sỹ nhé. doctor? |
 |
|
minZac'eT. xj7?Gacru?rbYs edayx,Yn{gZan
. |
mhn-bac
tee. kn)om
qaac rum rOObues
daoy kluen
qaeN
. |
Không cần
đâu. Mình sẽ tự băng lại được. |
 |
|
saer"tdak'f6a?ehIyca?r?urbYs. |
saaret daq thnam haey
cam rum rOObues.
|
Saret,
hãy dùng thuốc trước đã, sau đó hãy băng. |
 |
|
xju?KManf6a?eT. |
kn)om
kmien
thnam tee. |
Mình
không có thuốc gì cả.. |
 |
|
GBa3wgxju?eTATiBajf6a?enA }sfs(aneGay. |
qan)ceN
kn)om
thw
thn)
nhw
qosotsthaan qaoy. |
Vậy thì
mình sẽ tới hiệu thuốc mua thuốc cho bạn. |
 |
|
ZaT GrKuNeRcInNas'. |
baat qAA
kun craen
nah. |
Ừ, cảm ơn
bạn nhiều. |
 |