I - Hội thoại:
Bài
12.1:
Sắp xếp lịch hẹn với bác sỹ
Bài 12.2:
Tới gặp bác sỹ
Bài 12.3: Bị đứt
chân
Bài 12.4: Tới gặp
nha sỹ
II - Từ vựng III - Luyện âm IV - Ngữ pháp
|
|
I. |
Các cụm từ chỉ thời gian
|
|
II. |
Cách dùng các cụm từ chỉ thời gian ở
dạng đảo ngữ. |
|
I.
Các cụm từ chỉ
thời gian
|
|
 |
Các cụm
từ chỉ thời gian đứng sau các con số mà không có phần
đầu danh từ. |
|
|
 |
Các từ
chỉ thời gian trong Tiếng Khmer bao gồm: năm, tháng,
tuần, ngày, giờ và phút. |
|
|
 |
Cấu trúc
các cụm từ chỉ thời gian trong Tiếng Khmer: |
|
|
Số đếm |
+ |
Từ chỉ thời gian |
|
|
|
|
|
|
Ví dụ:
|
Số
đếm |
Từ
chỉ thời gian |
|
1 |
|
q6a? |
|
Một |
|
Năm |
|
3 |
|
q6a? |
|
Ba |
|
Năm |
|
1 |
|
Ex |
|
Một |
|
Tháng |
|
2 |
|
Ex |
|
Hai |
|
Tháng |
|
4 |
|
GaTit< |
|
Bốn |
|
Tuần |
|
7 |
|
;f9 |
|
Bảy |
|
Ngày |
|
8 |
|
em"ag |
|
Tám |
|
Giờ |
|
10 |
|
naTI |
|
Mười |
|
phút |
|
II.
Hiện tượng
đảo ngược trật tự của từ chỉ thời gian trong Tiếng Khmer
|
 |
Hiện
tượng đảo ngược trật tự của từ chỉ thời gian trong Tiếng
Khmer tạo ra những ý nghĩa khác nhau. Những ví dụ sau sẽ
giúp bạn hiểu rõ phần nào hiện tượng này.
|
|
 |
Các số
đếm sẽ biến đổi thành số thứ tự bằng cách thêm tiểu từ
"TI"
vào trước các số đó. |
|
Từ
chỉ thời gian |
Số
thứ tự |
|
q6a? |
|
TI1 |
|
Năm thứ
nhất |
|
q6a? |
|
TI3 |
|
Năm thứ
ba |
|
Ex |
|
TI1 |
|
Tháng thứ nhất |
|
Ex |
|
TI2 |
|
Tháng thứ hai |
|
GaTit< |
|
TI4 |
|
Tuần thứ tư |
|
;f9 |
|
TI7 |
|
Vào ngày thứ bảy |
|
em"ag |
|
8 |
|
Tám giờ |
|
naTI |
|
TI10 |
|
Phút thứ 10 |
|