I - Hội thoại:
Bài
3.1:
Trên đường đi đến chợ
Bài
3.1:
Ở chợ
Bài 3.3: Tại quầy
mua sắm (1)
Bài 3.4: Tại quầy
mua sắm (2)
II - Từ vựng III - Luyện âm IV - Ngữ pháp
I. Cách sử
dụng GVI
(qwey)
hoặc
GI (qey)

1. Từ
(qey)
có vai trò
như
một đại từ nghi vấn
(GVI).
|
Hỏi |
Trả lời |
|
elak TiBaj GIV
/ |
 |
xj7? TiBaj esovePA. |
 |
|
Bạn muốn mua gì? |
Tôi mua sách |
|
G6k lk' GIV
/ |
 |
xj7? lk' exaGav. |
 |
|
Ông bán gì vậy? |
Tôi bán quần áo |
2. Từ
GVI
(qey)
đóng vai trò
như
một tính từ nghi vấn
|
Hỏi |
Trả lời |
|
elak TiBaj esovePA GIV
/ |
 |
xj7? TiBaj esovePA sresr. |
7 |
|
Bạn muốn mua quyển sách nào? |
Tôi muốn mua vở viết |
|
G6k lk' exaGav GIV
/ |
 |
xj7? lk' exaGav burs. |
 |
|
Ông bán loại quần áo nào? |
Tôi bán quần áo giành cho nam giới |
3. TừGVI (qey)
đóng
vai trò như một đại từ không xác định (cái gì đó hoặc bất cứ cái
gì)
|
Câu khẳng định |
Tiếng Việt |
|
Kat' eTA TiBaj GIV enA pSar. |
 |
Anh ấy đi mua một cái gì đó ở chợ |
|
xj7? lk' GIV enA pSar. |
 |
Tôi bán một cái gì đó ở chợ |
|
xj7? min cg' Baja?u GIV eT. |
 |
Tôi không muốn ăn một cái gì cả |
|
ebI elak cg' Zan GVI xj7? TiBaj eGay. |
 |
Nếu bạn muốn mua cái gì tôi sẽ mua cho bạn hoặc tôi
sẽ mua bất cứ cái gì bạn muốn |
4. Từ
(qey)
đóng vai trò
như
một tính từ không xác định
(GVI)
(vài, một
vài, bất kỳ)
|
Hỏi |
|
Hỏi |
|
|
G6k cg' TiBaj exaGav GIV eT
/ |
 |
xj7? min cg' TiBaj exaGav GIV eT. |
 |
|
Ông có muốn mua bất kỳ quần áo nào không? |
Ông có muốn mua bất kỳ quần áo nào không? |
|
ebI elak cg' Zan exaGav GVI xj7? TiBaj eGay. |
 |
elak TiBaj exaGav GVI eGay xj7? k+Zan Edr. |
 |
|
Nếu cậu muốn mua bất kỳ loại quần áo nào, tôi sẽ mua
cho cậu |
Cậu có thế mua bất kỳ loại quần áo nào cho tôi |
5. Từ
(qey)
kết
hợp với muey
(một) và
klah (vài) (GVI)
và nó được
sử dụng như một đại từ không xác định
|
Câu khẳng định |
Tiếng Việt |
|
ebI G6k cg' TiBaj GIVx,H RZab'mk xj7? Gac TiBaj eGay
Zan. |
 |
Nếu bạn muốn mua cái gì, hãy nói cho tôi, tôi sẽ mua
cho bạn. |
|
ebI G6k cg' Bisar GIVmYy RZab'mk xj7? TiBaj eGay. |
 |
Nếu bạn muốn ăn cái gì, hãy nói cho tôi, tôi sẽ mua
cho bạn. |
6.
Từ
(qey)
kết hợp với
muey
(một)
và klah (vài)
(GVI),
được sử dụng
như một tính từ không xác định.
|
Câu khẳng định |
Tiếng Việt |
|
ebI G6k cg' TiBaj esovePA GIVmYy BI
Rsuk
Gaemrik
RZab'mk
xj7?
Gac
TiBaj
eGay
Zan. |
 |
Nếu bạn muốn mua quyển sách nào từ Mỹ, hãy nói cho
tôi, tôi sẽ mua cho bạn. |
| |
|
|
II.
Từ
(ponmaan)
b"unaMn
trong
câu nghi vấn
20

Từ
b"unaMn
có
chức năng giống như số từ trong cụm danh từ. Trong việc trả lời
những câu hỏi có liên quan đến
b"unaMn,
nó
được thay thế bằng một số từ. Xem ví dụ sau đây:
1. Ponmaan có vai trò như số từ (bao nhiêu)
|
Hỏi |
Trả lời |
|
elak RtUvkar s1r b"unaMn KILU / |
 |
xj7? RtUvkar s1r
2
KILU. |
 |
|
Ông muốn mua bao nhiêu cân? |
Tôi muốn mua 2 cân |
|
G6k TiBaj TwksuT* b"unaMn db / |
 |
xj7? TiBaj TwksuT*
12
db. |
 |
|
Ông muốn mua bao nhiêu chai nước tinh khiết |
Tôi muốn mua 12 chai |
|
em"ag b"unaMn ehIy
/ |
 |
em"ag
8
ehIy.
|
 |
|
Bây giờ là mấy giờ rồi |
8 giờ rồi |
|
Kat' RtUvkar b"unaMn KILU
/ |
 |
Kat' RtUvkar
6
KILU
/ |
 |
|
Anh ấy muốn bao nhiêu cân? |
Anh ấy muốn 6 cân |
|
rUbK?nUr enH ;f, b"unaMn
/ |
 |
rUbK?nUr enH ;f,
18
dul,a. |
 |
|
Bức tranh này bao nhiêu tiền |
18 đô la |
2.
Ponmaan có
vai trò như đại từ (bao nhiêu)
|
Hỏi |
Trả lời |
|
elak RtUvkar b"unaMn
/ |
 |
xj7? RtUvkar
20 . |
 |
|
Bạn cần bao nhiêu? |
Tôi cần 22 cái |
|
elak cg'Zan b"unaMn
/ |
 |
Kat' cg'Zan
15
/ |
 |
|
Bạn muốn bao nhiêu? |
Tôi muốn 15 |
3. Ponmaan có vai trò như tính từ (bao nhiêu)
|
Hỏi |
Trả lời |
|
BYkeK man RZak' b"unaMn
/ |
 |
BYkeK man RZak'
500
erol. |
 |
|
Họ có bao nhiêu tiền? |
Họ có 500 riên |