|
Tiếng
Khơ-me |
Trợ
giúp nghe |
Tiếng
Việt |
|
|
Pjak'eLIg P,WehIy |
pn)eek
laeN
plhh
haey! |
Dậy
thôi, bình minh rồi! |
 |
|
em"agb"unManehIy/ |
maoN
ponmaan haey
? |
Mấy
giờ rồi? |
 |
|
em"agCit
6:00
ehIy. eyIgminKYryWteT eRBaH;f9enHCa;f9cUlerond?bUg. |
maoN
cit pram-muey
haey.
yeeN
mhn
kue
yhht
tee prueh
thNay
nhh
cie
thNay
coul rien
dam-dAmbouN. |
Gần 6 giờ rồi. Chúng ta
không nên dậy muộn bởi vì hôm nay là ngày đầu tiên đến
trường. |
 |
|
EmnehIyeyIgRtUveTA eGayTan'em"ag. eyIgcUleronem"agbunMan/ |
mEEn
haey
yeeN
trev
thw
qaoy to(en
maoN.
yeeN
coul rien
maoN
ponmaan? |
Tất nhiên chúng ta nên đến
đó đúng giờ. Mấy giừo lớp học bắt đầu? |
 |
|
em"ag
7:30
naTI. |
maoN
pramphl
saamsep
nietii.
|
7 giờ 30 phút. |
 |
|
minGIeTenAsl'eBleRcInEdr. eyIgKYrBajau?Gahar
eBlRBwkrYcsinsimeTA. |
mhn
qey
tae nhw
sAl
peel craen
dae. yeeN
kue
n)am
qaahaa peel-prhk
ruec
sen
shm
thw. |
Không sao. Chúng ra vẫn còn
thời gian. Chúng ta nên ăn sang trước khi đi.
|
 |
|
GBa#wgk+Zan. |
qan)ceN
kAA
baan. |
Tốt quá |
 |
|
xju?eFVIrYcehIyBajau?eTA. |
kn)om
tvee
ruec-haey
n)am
thw.
|
Tôi đã chuẩn bị xong rồiI |
 |
|
GrKuNeRcIn. |
qAA-kun
craen.
|
Cảm ơn. |
 |