|
Tiếng
Khơ-me |
Trợ
giúp nghe |
Tiếng
Việt |
|
|
mSilmiBajG6keTANa
/ |
msel
mhn)
ne(eq
thw
naa? |
Hôm qua ông đi đâu thế? |
 |
|
x?jueTAsarmn8IreTAemIl rUbcm,ak' Etsarmn8Ir biTTVar.
|
kn)om
thw
saraq-mu(enthh
thw
m(e(el
ruup cAmlaq
tae saraq-mu(enthh
bet
twie.
|
Tôi đến bảo tàng xem các bức
tượng |
 |
|
sarmn8IrminebIkeTenA ;f9c=n8. |
saraq-mu(enthh
mhn
baek
tee nhw
thNay
can. |
Bảo tàng không mở cửa vào
thứ 2 |
 |
|
elakdWgsarmn8IrebIk enA;f9Nax,HeT/ |
look deN
saraq-mu(enthh
baek
nhw
thNay
naa klah tee? |
Thưa ông, ông có biết bảo
tàng mở cửa vào thứ mấy không? |
 |
|
eKebIkBI;f9Gg!ardl' ;f9esAr+ ehIybiT ;f9GaTit<
nig;f9c=n8. |
kee baek
pii thNay
qANkie
dAl
thNay
saw haey
bet
thNay
qatiht
nhN
thNay
can. |
Mở từ thứ 3 đến thứ 7 và
đóng cửa vào chủ nhật và thứ 2. |
 |
|
GrKuNelaksux. |
qAA-kun
look sok. |
Cản ơn ông. Saret. |
 |
|
GaTit<eRkayRbsinebI elakeTATUrs=B8ehAxj?upg
eRBaHxj?7cg'eTAEdr. |
qatiht
kraoy prsen
bea
look thw
tuureesap
haw kn)om
phAAN
prueh
kn)om
cAN
thw
dae. |
Tuần tới nếu ông đến thì gọi
điện cho tôi nhé. |
 |
|
h6wgehIyca?xj?uTUrs=B8eTA. |
neN
haey
cam kn)om
tuureesap
thw.
|
Chắc chắn rồi tôi sẽ gọi cho
ông. |
 |