|
Tiếng Khơ-me |
Trợ giúp nghe |
Tiếng Việt |
|
|
elakeTARsukExMreBlNa
/ |
look thw
srok-kmae peel-naa? |
Khi
nào bạn
sẽ đến Campuchia? |
 |
|
ZaTxj?7nwgeTAExtulaq6a?eRkay. |
baat kn)om
nhN
thw
kae tola cnam kraoy. |
Tôi
sẽ
đến Capuchia vào tháng 10 sang năm.
|
 |
|
elakRtlb'mkviBajExNaEdr/ |
look trAlAp
mOOk
whn)
kae naa dae?
|
Bạn
sẽ trở lại vào tháng mấy? |
 |
|
xj7?nwgRtlb'mkviBajenA Exmkra. |
kn)om
trAlAp
mOOk
whn)
nhw
kae cnam kaoy. |
Tôi
sẽ
trở lại vào tháng Giêng |
 |
|
enARsukExMr rdUvenHl:Nas' eRBaHvaminsUvek5A. |
nhw
srok-kmae redew
nhh
lqAA
nah pru(eh
wie
mhn
sew
kdaw. |
Vào mùa này rất đẹp bởi
vì trời không nóng. . |
 |
|
h6wgehIy rdUvenHRtCak'bni5c. |
nhN
haey
redew
nhh
trAce(eq
bAntec.
|
Bạn
nói đúng đó, mùa này trời hơi lạnh một chút. |
 |
|
elakeTAeFVIGIdl'eTAbIbYnEx {eNaH/ |
look thw
twee
qey
dAl
thw
bey
buen
khae qae-noh? |
Tại
sao bạn phải ở đó 3 đến 4 tháng? |
 |
|
xju?eTARsavRCav. |
cOm-puh
kn)om,
kn)om
coul cit mien
tNay
cieN
mien
plieN.
|
Tôi
sẽ
làm nghiên cứu ở đây. |
 |
|
GUr GBa3wg |
kn)om
kOO
qan)-ceN
dae. |
Ồ, tôi biết. |
 |