I - Hội thoại:
Bài
8.1:
Hỏi giờ
Bài 8.2:
Các ngày trong tuần
Bài 8.3: Tháng và
năm
Bài 8.4: Sắp xếp
cuộc họp
II - Từ vựng III - Luyện âm IV - Ngữ pháp
I. Trạng từ chỉ thời gian:
Trạng từ chỉ thời gian rất quan trọng
trong thì quá khứ Khơ-me.Nó cung cấp thong tin chính xác về thì
quá khứ. Trạng từ chỉ thời gian sử dụng trong thì quá khứ bao
gồm:
|
Trạng từ chỉ thời gian |
|
eBlmun |
peel
mun |
Lần
trước |
 
|
|
ta?gBImun |
taN
pii mun |
Trước lần này |
|
|
mSilmiBaj |
msel
mhn) |
Hôm
qua |
|
|
;f9GaTit<mun |
thNai
qaa tit mun |
Tuần
trước |
|
|
mSilmYy;f9 |
msel
muey
thNai |
Ngày
hôm kia |
|
|
;f9mun |
thNai
mun |
Hôm
trước |
|
|
Exmun |
khae
mun |
Tháng trước |
|
|
q6a?mun |
chnam
mun |
Năm
ngoái |
|
|
yb'miBaj |
yOp
mhn) |
Đêm
trước |
|
|
kalBIyUrNas'mkehIy |
kaal
pii yuu nah mOOk
haey
|
Ngày
xửa ngày xưa |
|
|
k67gburaNkal |
knoN
bo raane
kaal |
Vào
thời cổ đại |
|
|
munenH |
mun nih |
Trước đây một thời gian. |
|
Về đầu trang
Chú ý:
Trạng từ chỉ
thời gian luôn đứng ở đầu hoặc cuối câu
II. Thì quá
khứ
Cấu trúc thì
quá khứ trong tiếng Khơ-me khác với tiếng Anh. Thì quá khứ được
hình thành bằng cách them trang ngữ chỉ thời gian vào đấu hay
cuối câu trong thì hiện tại.
1. Câu
khẳng định
|
. Câu khẳng định trong
thì quá khứ |
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
Thì hiện tại |
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
|
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
|
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
|
hay
|
. Câu khẳng định
trong thì quá khứ |
|
Thì hiện tại |
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
|
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
|
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
Ví dụ:
Về đầu trang
|
Câu khẳng định trong
thì quá khứ |
|
|
Trạng từ
chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
|
mSilmiBaj |
|
x?ju |
|
eTA |
|
sarmn8Ir. |
|
Hôm qua |
|
tôi |
|
(đã) đi |
|
đến bảo tàng |
|
Exmun |
|
x?ju |
|
CYb |
|
saer"t. |
|
Tháng trước |
|
tôi |
|
(đã) gặp |
|
Saret. |
|
yb'miBaj |
|
x?ju |
|
y?. |
|
|
|
Đêm qua
|
|
tôi |
|
(đã) khóc |
|
|
|
q6a?mun |
|
Kat' |
|
eTAelg |
|
RsukExMr. |
|
Năm ngoái |
|
Anh ấy |
|
(đã) thăm |
|
Campuchia |
|
munenH |
|
nag |
|
mk |
|
salarbs'xj7?. |
|
Cách đây
không lâu |
|
Cô ấy |
|
(đa) đến |
|
trường tôi |
|
;f9GaTit<mun |
|
BYkeK |
|
s6ak'enA |
|
sN&aKarenH. |
|
Tuần trước |
|
Họ |
|
(đã) ở |
|
khách sạn này |
|
;f9mun |
|
xj7? |
|
TiBaj |
|
k?uBU<T=rmYy. |
|
Hôm trước |
|
tôi |
|
(đã) mua |
|
một cái máy
tính |
|
2.
Câu phủ định trong thì quá khứ:Câu phủ định trong thì quá
khứ được hình thành bằng cách thêm trạng ngữ chỉ thời gian vào
đầu hoặc cuối câu phủ định
Về đầu trang
|
Câu phủ định trong thì
quá khứ |
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
phủ định trong thì
quá khứ |
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
|
Chủ ngữ |
+ |
min |
hay |
Gt' |
+ |
Động từ |
+ |
eT |
|
|
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
+ |
|
Chủ ngữ |
+ |
min |
hay |
Gt' |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
eT |
|
hay
|
Câu phủ định trong thì
quá khứ |
|
Thì hiện tại |
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
|
Chủ ngữ |
+ |
min |
hay |
Gt' |
+ |
Động từ |
+ |
eT |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
|
Chủ ngữ |
+ |
min |
hay |
Gt' |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
eT |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
Ví dụ:
|
Câu phủ định trong thì
quá khứ |
|
|
Trạng từ
chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
min |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
eT |
|
mSilmiBaj |
|
x?ju |
|
min |
|
eTA |
|
sarmn8Ir |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Exmun |
|
x?ju |
|
min |
|
CYb |
|
saer"t |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
yb'miBaj |
|
x?ju |
|
min |
|
y? |
|
|
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
q6a?mun |
|
Kat' |
|
min |
|
eTAelg |
|
RsukExMr |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
munenH |
|
nag |
|
min |
|
mk |
|
salarbs'xj7? |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
;f9GaTit<mun |
|
BYkeK |
|
min |
|
s6ak'enA |
|
sN&aKarenH |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
;f9mun |
|
xj7? |
|
min |
|
TiBaj |
|
k?uBU<T=rmYy |
|
eT. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Về đầu trang
3. Câu nghi vấn trong thì
quá khứ: Câu nghi vấn
trong thì quá khứ được hình thành bằng cách thêm trạng ngữ chỉ
thời gian vào đầu hoặc cuối câu nghi vấn
|
Câu nghi vấn trong thì
quá khứ |
|
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
Thì hiện tại |
|
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
|
etI |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
b/eT |
/ |
|
|
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
|
etI |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
b/eT |
/ |
|
hay
|
Câu nghi vấn trong thì
quá khứ |
|
Thì hiện tại |
+ |
Trạng từ chỉ thời gian
trong quá khứ |
|
etI |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
b/eT |
/ |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ |
|
etI |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
b/eT |
/ |
|
+ |
Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ |
Ví dụ:
|
Câu nghi vấn trong thì
quá khứ |
|
|
Trạng từ
chỉ thời gian trong quá khứ |
+ |
etI |
+ |
Chủ ngữ |
+ |
Động từ |
+ |
Tân ngữ |
+ |
b/eT/ |
|
mSilmiBaj |
|
etI |
|
nag |
|
eTA |
|
sarmn8Ir |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Exmun |
|
etI |
|
elak |
|
CYb |
|
saer"t |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
yb'miBaj |
|
etI |
|
G6k |
|
y? |
|
|
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
q6a?mun |
|
etI |
|
Kat' |
|
eTAelg |
|
RsukExMr |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
munenH |
|
etI |
|
nag |
|
mk |
|
salarbs'xj7? |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
;f9GaTit<mun |
|
etI |
|
BYkeK |
|
s6ak'enA |
|
sN&aKarenH |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
;f9mun |
|
etI |
|
elak |
|
TiBaj |
|
k?uBU<T=rmYy |
|
b/eT/ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Về đầu trang