TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

GIỚI THIỆU CHUNG

   Hệ thống chữ viết
   Hệ thống nguyên âm
   Hệ thống nguyên âm độc lập
   Hệ thống phụ âm
   Hệ thống phụ âm phụ
   Các ký hiệu dấu  
 

TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP
 
   Cách xưng hô
  
Bài 1: Chào hỏi
   Bài 2: Gia đình và bạn bè
   Bài 3: Mua sắm
   Bài 4: Thời tiết
   Bài 5: Đi du lịch
   Bài 6: Đi ăn nhà hàng
   Bài 7: Khách sạn
   Bài 8: Hẹn gặp
   Bài 9: Hỏi phương hướng
   Bài 10: Giao thông
   Bài 11: Giải trí
   Bài 12: Bệnh viện

GIẢI TRÍ

   Âm nhạc
   Vui học

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Bài 8:  Hẹn gặp - Ngữ pháp

 
   I - Hội thoại:
 
      Bài 8.1: Hỏi giờ
       Bài 8.2: Các ngày trong tuần
       Bài 8.3: Tháng và năm
       Bài 8.4: Sắp xếp cuộc họp     
      
   II - Từ vựng                                  III - Luyện âm                                 IV - Ngữ pháp
  
 

I.  Trạng từ chỉ thời gian:

Trạng từ chỉ thời gian rất quan trọng trong thì quá khứ Khơ-me.Nó cung cấp thong tin chính xác về thì quá khứ.   Trạng từ chỉ thời gian sử dụng trong thì quá khứ bao gồm:

 

Trạng từ chỉ thời gian

eBlmun

peel mun

Lần trước

spkr.gif (282 bytes)

ta?gBImun

taN pii mun

Trước lần này

 

mSilmiBaj

msel mhn)

Hôm qua

 

;f9GaTit<mun

thNai qaa tit mun

Tuần trước

 

mSilmYy;f9

msel muey thNai

Ngày hôm kia

 

;f9mun

thNai  mun

Hôm trước

 

Exmun

khae mun

Tháng trước

 

q6a?mun

chnam mun

Năm ngoái

 

yb'miBaj

yOp mhn)

Đêm trước

 

kalBIyUrNas'mkehIy

kaal pii yuu nah mOOk haey

Ngày xửa ngày xưa

 

k67gburaNkal

knoN bo raane kaal

Vào thời cổ đại

 

munenH

mun nih

Trước đây một thời gian.

 

                                                                                                                                                                                                                                                                Về đầu trang

Chú ý:

   Trạng từ chỉ thời gian luôn đứng ở đầu hoặc cuối câu

II.  Thì quá khứ

    Cấu trúc thì quá khứ trong tiếng Khơ-me khác với tiếng Anh. Thì quá khứ được hình thành bằng cách them trang ngữ chỉ thời gian vào đấu hay cuối câu trong thì hiện tại.

    1.  Câu khẳng định

.  Câu khẳng định trong thì quá khứ

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Thì hiện tại

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

Động từ

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

 

hay

.  Câu khẳng định trong thì quá khứ

Thì hiện tại

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Ví dụ:                                                                                                                           Về đầu trang

Câu khẳng định trong thì quá khứ

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

mSilmiBaj

 

x?ju

 

eTA

 

sarmn8Ir.

Hôm qua

 

tôi

 

(đã) đi

 

đến bảo tàng

Exmun

 

x?ju

 

CYb

 

saer"t.

Tháng trước

 

tôi

 

(đã) gặp

 

Saret.

yb'miBaj

 

x?ju

 

y?.

 

 

Đêm qua

 

tôi

 

(đã) khóc

 

 

q6a?mun

 

Kat'

 

eTAelg

 

RsukExMr.

Năm ngoái

 

Anh ấy

 

(đã) thăm

 

Campuchia

munenH

 

nag

 

mk

 

salarbs'xj7?.

Cách đây không lâu

 

Cô ấy

 

(đa) đến

 

trường tôi

;f9GaTit<mun

 

BYkeK

 

s6ak'enA

 

sN&aKarenH.

Tuần trước

 

Họ

 

(đã) ở

 

khách sạn này

;f9mun

 

xj7?

 

TiBaj

 

k?uBU<T=rmYy.

Hôm trước

 

tôi

 

(đã) mua

 

 một cái máy tính

 

2.      Câu phủ định trong thì quá khứ:Câu phủ định trong thì quá khứ được hình thành bằng cách thêm trạng ngữ chỉ thời gian vào đầu hoặc cuối câu phủ định

                                                                                                 Về đầu trang

Câu phủ định trong thì quá khứ

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

 phủ định trong thì quá khứ

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

min

hay

Gt'

+

Động từ

+

eT

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

min

hay

Gt'

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

eT

 

hay

Câu phủ định trong thì quá khứ

Thì hiện tại

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Chủ ngữ

+

min

hay

Gt'

+

Động từ

+

eT

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Chủ ngữ

+

min

hay

Gt'

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

eT

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Ví dụ:

Câu phủ định trong thì quá khứ

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Chủ ngữ

+

min

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

eT

mSilmiBaj

 

x?ju

 

min

 

eTA

 

sarmn8Ir

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Exmun

 

x?ju

 

min

 

CYb

 

saer"t

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

yb'miBaj

 

x?ju

 

min

 

y?

 

 

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

q6a?mun

 

Kat'

 

min

 

eTAelg

 

RsukExMr

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

munenH

 

nag

 

min

 

mk

 

salarbs'xj7?

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;f9GaTit<mun

 

BYkeK

 

min

 

s6ak'enA

 

sN&aKarenH

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;f9mun

 

xj7?

 

min

 

TiBaj

 

k?uBU<T=rmYy

 

eT.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Về đầu trang

    3. Câu nghi vấn trong thì quá khứ:  Câu nghi vấn trong thì quá khứ được hình thành bằng cách thêm trạng ngữ chỉ thời gian vào đầu hoặc cuối câu nghi vấn

Câu nghi vấn trong thì quá khứ

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

Thì hiện tại

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

etI

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

b/eT

/

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

etI

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

b/eT

/

 

hay

Câu nghi vấn trong thì quá khứ

Thì hiện tại

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

etI

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

b/eT

/

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

etI

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

b/eT

/

 

+

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

Ví dụ:

Câu nghi vấn trong thì quá khứ

 

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

+

etI

+

Chủ ngữ

+

Động từ

+

  Tân ngữ

+

b/eT/

mSilmiBaj

 

etI

 

nag

 

eTA

 

sarmn8Ir

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Exmun

 

etI

 

elak

 

CYb

 

saer"t

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

yb'miBaj

 

etI

 

G6k

 

y?

 

 

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

q6a?mun

 

etI

 

Kat'

 

eTAelg

 

RsukExMr

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

munenH

 

etI

 

nag

 

mk

 

salarbs'xj7?

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;f9GaTit<mun

 

etI

 

BYkeK

 

s6ak'enA

 

sN&aKarenH

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

;f9mun

 

etI

 

elak

 

TiBaj

 

k?uBU<T=rmYy

 

b/eT/

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                        Về đầu trang

 

 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.