I - Hội thoại:
Bài
8.1:
Hỏi giờ
Bài 8.2:
Các ngày trong tuần
Bài 8.3: Tháng và
năm
Bài 8.4: Sắp xếp
cuộc họp
II - Từ vựng III - Luyện âm IV - Ngữ pháp
Luyện âm
Luyện đọc các
từ sau:
Từ
(Pjak'
) có hai âm tiết.
Phụ âm
(P
) có thể lấy phụ âm phụ
(
j
) như
âm
tố đầu tiên. Dấu phụ bAntAq
(
'
) có vị trí ở trên đỉnh phụ
âm cuối cùng của một âm tiết và nó được sử dụng để để làm ngắn
bớt nguyên âm của âm tiết đó
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
Pjak' |
Pjak' |
pn)eek |
 |
Chú ý:
|

|
Phụ âm
(Baj
) có hai phụ âm phụ
(
j
) và
(
J
). |
|

|
Phụ âm
phụ
(
j
) được
sử dụng như âm tố đầu
tiên và
(
J
) được
sử dụng như trung tố |
2. Từ
rUbcm,ak'
(bức tượng)
Từ
(rUbcm,ak'
) có 3 âm tiết. Tất cả các
phụ âm trong tiếng Khơ-me đều có một nguyên âm cố định. Nguyên
âm này trong dãy phụ âm nối tiếp đầu tiên là
/AA/
, cho dãy phụ âm nối tiếp
thứ 2 là
/OO/.
Dãy phụ âm nối tiếp đầu tiên(c
) có một nguyên âm cố hữu
/AA/.
Nguyên âm cố hữu cho các phụ
âm nối tiếp thứ nhất trở nên ngắn hơn khi nó được theo su bởi
một phụ âm
(m
), vì thế cách phát âm của âm
tiết này là
(cAm).
Phụ âm
(m
) có thể lấy phụ âm phụ
(
,
) như
một trung tố. Dấu bAntAq (
' ) được
đặt trên đỉnh của phụ âm cuối cùng trong 1 âm tiết và
sử dụng để để làm ngắn bớt nguyên âm
của âm tiết đó
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
rUbcm,ak' |
rUb cm lak' |
ruup cAm
laq |
 |
Chú ý:
|

|
Nguyên
âm cố định cho các phụ âm nối tiếp đầu tiên trở nên ngắn
hơn khi nó theo sau bởi một phụ âm(m
). |
3. Từ
sarmn8Ir
(
Bảo tàng)
Từ
sarmn8Ir có 4 âm tiết. Phụ
âm
(r
) nằm giữa các từ luôn luôn
được phát âm là
(raq).
Phụ âm
(m
) có thể lấy phụ âm phụ
(
8
) như
một trung tố. Phụ âm
(r
) ở cuối từ là âm
câm.
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
sarmn8Ir |
sa rak' mn' TI |
sa raq mu(en
thh |
 |
Về đầu trang
4. từ
biT
(đóng
)
Từ(
biT
) có một âm tiết. Có hai
cách thức viết.
Khi từ kết thúc là
các phụ âm nối tiếp đầu tiên
(T
), thì có nghĩa là đóng. Nếu
từ kểt thúc là các
phụ âm nối tiếp đầu tiên
(t
), nó có nghĩa là dán. Cách
phát âm hai từ này
giống
nhau.
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
biT |
bit |
bet |
 |
5. Từ
kariyal=y
( văn phòng )
Từ
(kariyal=y
) có 4 âm tiết. Dấu
Sanyok Sanha
(
=
) được
sử dụng trong từ mượn từ tiếng
Pali hay Sanskrit. Âm tiết
(l=y
) kết thúc là phụ âm
(y
), vì thế dấu có giá trị như
nguyên âm
(;
- ).
|
Từ
không có dấu |
Từ
có dấu |
|
kariyal=y |
kaa ri yaa ly |
Không có nghĩa |
kariyal=y |
kaa ri yaa lay |
Văn phòng |
 |
| |
|
|
|
|
|
|
Về đầu trang
6. Từ
evC#bN%it
(
Bác sỹ
)
Từ
(evC#bN%it
) có 4 âm tiết. Phụ âm
(C
) nằm giữa các từ luôn luôn
được phát âm là
(ce(ek).
Phụ âm
(b
) có thể lấy phụ âm phụ
(
%
) như
một trung tố.
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
evC#bN%it |
evC Cak' bn' Dit |
veic ce(ek
bAn
dht |
 |
Về đầu trang
7. Từ
cen,aH
( giữa)
Từ
(cen,aH
) có hai âm tiết.
Phụ âm
(n
) lấy phụ âm phụ
(
,
) như
một trung tố.
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
cen,aH |
cn' eLaH |
cAn
lAh |
 |
Về đầu trang
8.
Từ
;f9c=n8
(thứ
2)
Từ
(;f9c=n8
) has two syllables. . Phụ
âm
(
f
) lấy phụ âm phụ
(
9
) như
là âm tố đầu tiên. Âm tiết
(c=n8
), dấu
(
=
) có giá trị như nguyên âm
(-
a
. Phụ âm phụ
(
8
) đặt dười. Phụ âm
(B
) không được
phát âm trong âm tiết
(c=n88
).
|
Cách
viết chuẩn |
Phát
âm |
Phiên
âm |
|
;f9c=n8 |
;f9 can' |
thNay
can |
 |