TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

GIỚI THIỆU CHUNG

   Hệ thống chữ viết
   Hệ thống nguyên âm
   Hệ thống nguyên âm độc lập
   Hệ thống phụ âm
   Hệ thống phụ âm phụ
   Các ký hiệu dấu  
 

TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP
 
   Cách xưng hô
  
Bài 1: Chào hỏi
   Bài 2: Gia đình và bạn bè
   Bài 3: Mua sắm
   Bài 4: Thời tiết
   Bài 5: Đi du lịch
   Bài 6: Đi ăn nhà hàng
   Bài 7: Khách sạn
   Bài 8: Hẹn gặp
   Bài 9: Hỏi phương hướng
   Bài 10: Giao thông
   Bài 11: Giải trí
   Bài 12: Bệnh viện

GIẢI TRÍ

   Âm nhạc
   Vui học

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Bài 8:  Hẹn gặp -  Luyện âm

 
   I - Hội thoại:
 
      Bài 8.1: Hỏi giờ
       Bài 8.2: Các ngày trong tuần
       Bài 8.3: Tháng và năm
       Bài 8.4: Sắp xếp cuộc họp     
      
   II - Từ vựng                                  III - Luyện âm                                 IV - Ngữ pháp
  
 

Luyện âm

 Luyện đọc các từ sau:

                                                                                                                  

1. 

Từ

 

Pjak'

Thức dậy

 

5. 

Từ

 

kariyal=y

Văn phòng

2. 

Từ

 

rUbcm,ak'

Các bức tượng

 

6. 

Từ

 

evC#bN%it

Bác sỹ

3. 

Từ

)

sarmn8Ir

Bảo tàng

 

7. 

Từ

 

cen,aH

Giữa

4. 

Từ

 

biT

đóng

 

8. 

Từ

 

;f9c=n8

Thứ hai

 

1. 

Từ

Pjak'

Thức dậy

    T (Pjak' ) có hai âm tiết.  Phụ âm (P ) có thể lấy phụ âm phụ ( j ) như âm tố đầu tiên.  Dấu phụ bAntAq ( '  ) có vị trí ở trên đỉnh phụ âm cuối cùng của một âm tiết  và nó được sử dụng để để làm ngắn bớt nguyên âm của âm tiết đó

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

Pjak'

Pjak'

pn)eek

spkr.gif (282 bytes)

Chú ý:

bullet

Phụ âm (Baj ) có hai phụ âm phụ ( j  )   ( J ).

bullet

Phụ âm phụ ( j  )   được sử dụng như âm tố đầu tiên và ( J ) được sử dụng như trung tố

2.  Từ rUbcm,ak' (bức tượng)

        Từ (rUbcm,ak' ) có 3 âm tiết.  Tất cả các phụ âm trong tiếng Khơ-me đều có một nguyên âm cố định. Nguyên âm này trong dãy phụ âm nối tiếp đầu tiên là /AA/ , cho dãy phụ âm nối tiếp  thứ 2 là  /OO/.   Dãy phụ âm nối tiếp đầu tiên(c ) có một nguyên âm cố hữu /AA/Nguyên âm cố hữu cho các phụ âm nối tiếp thứ nhất trở nên ngắn hơn khi nó được theo su bởi một phụ âm (m ), vì thế cách phát âm của âm tiết này là (cAm).  Phụ âm (m ) có thể lấy phụ âm phụ  ( , ) như một trung tố.  Dấu bAntAq ( '  ) được đặt trên đỉnh của phụ âm cuối cùng trong 1 âm tiết và sử dụng để để làm ngắn bớt nguyên âm của âm tiết đó

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

rUbcm,ak'

rUb cm lak'

ruup cAm laq

spkr.gif (282 bytes)

Chú ý:

bullet

Nguyên âm cố định cho các phụ âm nối tiếp đầu tiên trở nên ngắn hơn khi nó theo sau bởi một phụ âm(m ).

3. Từ sarmn8Ir ( Bảo tàng)

Từ sarmn8Ir có 4 âm tiết.  Phụ âm (r ) nằm giữa  các từ luôn luôn được phát âm là  (raq).  Phụ âm (m ) có thể lấy phụ âm phụ ( 8 ) như một trung tố.  Phụ âm (r ) ở cuối từ là âm câm.

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

sarmn8Ir

sa rak' mn' TI

sa raq mu(en thh

spkr.gif (282 bytes)

Về đầu trang

4. từ biT (đóng )

    T( biT ) có một âm tiết.  Có hai cách thức viết.  Khi từ kết thúc là các phụ âm nối tiếp đầu tiên (T ), thì có nghĩa là đóng.  Nếu từ kểt thúc là các phụ âm nối tiếp đầu tiên (t ), nó có nghĩa là dán.  Cách phát âm hai từ này giống nhau.

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

biT

bit

bet

spkr.gif (282 bytes)

5.  Từ kariyal=y ( văn phòng )

    T (kariyal=y ) có 4 âm tiết.     Dấu Sanyok Sanha ( =  ) được sử dụng trong từ mượn từ tiếng Pali hay Sanskrit.  Âm tiết (l=y ) kết thúc là phụ âm (y ), vì thế dấu có giá trị như nguyên âm (; - ).

Từ không có dấu

T có dấu

kariyal=y

kaa ri yaa ly

Không có nghĩa

kariyal=y

kaa ri yaa lay

Văn phòng

spkr.gif (282 bytes)

             

Về đầu trang

6.  Từ evC#bN%it ( Bác sỹ )

T (evC#bN%it ) có 4 âm tiết.  Phụ âm (C ) nằm giữa  các từ luôn luôn được phát âm là  (ce(ek).   Phụ âm  (b ) có thể lấy phụ âm phụ ( % ) như một trung tố.

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

evC#bN%it

evC Cak' bn' Dit

veic ce(ek bAn dht

spkr.gif (282 bytes)

Về đầu trang

7.  Từ cen,aH ( giữa)

   Từ  (cen,aH ) có hai âm tiếtPhụ âm (n ) lấy phụ âm phụ ( ,  ) như một trung tố.

 

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

cen,aH

cn' eLaH

cAn lAh

spkr.gif (282 bytes)

Về đầu trang

8.  Từ  ;f9c=n8 (thứ 2)

    Từ (;f9c=n8 ) has two syllables.  .  Phụ âm  ( f ) lấy phụ âm phụ ( 9 ) như là âm tố đầu tiên.  Âm tiết (c=n8 ), dấu (   = )   có giá trị như nguyên âm (- aPhụ âm phụ ( 8  ) đặt dười.  Phụ âm  (B ) không được phát âm trong âm tiết (c=n88 ).

Cách viết chuẩn

Phát âm

Phiên âm

;f9c=n8

;f9 can'

thNay can

spkr.gif (282 bytes)

 

 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.