Các
kí hiệu dấu
1.
Dấu
bn5k'
(
' )
Dấu Bantaq có vị trí trên đầu của phụ âm cuối cùng của một âm
tiết và được sử dung để rút ngắn nguyên âm của âm tiết đó. Tất
cả phụ âm khơ-me đều có một nguyên âm cố định. Nguyên âm cố
định cho phụ âm liên tiếp thứ nhất là
/AA/
và
phụ âm thứ 2 là
/OO/.
a.
Trong một âm tiết má nguyên âm không nhìn thấy, thì bantaq sẽ ra
hiệu nguyên âm cố định ngắn. Ví dụ, nguyên âm
/AA/
biến đổi thành
/A/
sau phụ âm thứ nhất và
/OO/
biến đổi thành
/u/
hay
/u(e/
sau phụ âm thứ hai.
b.
Nguyên âm (
-
a
) /aa/
theo sau bởi dấu
(
'
)
se
được phát âm ngắn hơn
/a/
sau phụ âm đầu tiên và sau phụ âm thứ 2 nguyên âm
( -a
) /aa/
được phát âm là
/o(e/
hay
/e(e/.
2.
Treysap
RtIsBV
(
~
)
Treysap
được sử dụng để biến đổi 4 trong số các phụ âm thuộc nhóm 1
s h
b
và
G
thành nguyên âm nhóm 2
s~
h~ b~
và
G~
.
3.
Mousekatoan
mUsikTn5
(
" )
a.
Mousekatoan
được sử dụng để chuyển đổi 6 nguyên âm nhóm 1
g
Baj m y r
và
v
vốn không có âm nhóm 2 tương ứng thành các phụ âm nhóm 1
g"
Baj"" m" y" r"
và
v"
.
b.
Mousekatoan
được sử dụng để chuyển đổi nguyên âm nhóm 1
b
thành
b"
và
từ đó
b"
có
âm tương ứng trong nhóm thứ 2
B
.
4.
Sanyok-sanha
s?eyaKsBaJa
(
=
)
a.
Sanyok-sanha
có
giá trị như
(-
a
). Được
sử dụng trong các từ có nguồn gốc mượn từ Pali hay Sakrit. Thông
thuờng nếu nguyên âm cuối là âm câm, thì các từ có thể được viết
với các cách khác nhau
b.
Nếu
sanyok-sanha
cộng với đuôi
y,
thì nó được phát âm là
(ai)
trong loạt âm đầu tiên và
(ei)
trong loạt âm thứ 2.
c.
Nếu Sanyok-sanha cộng đuôi
(
r
)
/r/,
nó
sẽ được phát âm là
( oa).
5.
Robaat
rZaT
(
`
)
Robaat
là
âm dội lại của từ
/r/
trong từ Sanskrit
Ở
hầu hết các từ, khi robaat xuất hiện trước 1 phụ âm cuối, cả phụ
âm và robaat đều không được phát âm.
-
Ở một vài trường hopự, ảnh hưởng của robaat là làm thay đổi
nguyên âm
/OO/
thành
/Oe/.
-
Khi
robaat xuất hiện trước phụ âm giữa, thì robaat được phát
âm
VIII. Dấu câu
1.
Dấu chấm (
.
)
Trong ngôn ngữ Campuchia, dấu chấm ít được dùng hơn so với tiếng
Anh. Dấu chấm có thể được đặt cuối câu đơn hay những câu có
chùng một chủ đề.
2.
Dấu
baariyaosaan (
.l
)
Baariyaosaan là dấu chấm kết thúc toàn bộ một chương hay mộ văn
bản.
3.
Laq (.l.
)
Đựoc dùng để chỉ ra rằng từ hoặc cụm từ phía sau sẽ được nhắc
lại
4.
Leiktoo
(
[
)
Dùng để chỉ ra rằng từ hoặc cụm từ phía sau sẽ được nhắc lại.