Nguyên
âm
Nguyên âm
trong tiếng Campuchia có thể bao gồm một hay nhiều thành phần
được viết phia trước, sau, trên hoặc dưới phụ âm. Có 24 nguyên
âm trong tiếng Khơ-me. Khi nguyên âm
(AA)
được tính là phụ âm, chỉ còn lại
23 nguyên âm (bảng dưới đây). Phát âm nguyên âm trong tiếng Khơ-me
bị chi phối bởi hàng loạt các phụ âm đầu tiên đi kèm. (click vào
các nguyên âm để nghe cách phát âm và thực hành với các phụ âm).
Việc phát âm nguyên
âm tiếng Khơ-me được quyết định bởi hai nhóm phụ âm. Những ví dụ
về việc phát âm nguyên âm cùng với hai nhóm phụ âm được cung cấp
trong phần Nguyên âm. Tất cả các nguyên âm được trình bày bảng
dưới đây:
|
Ký hiệu nguyên âm |
Phiên âm quốc tế |
Nguyên âm |
|
Nhóm 1 |
Nhóm 2 |
|
x |
Sraq
AA |
AA |
OO |
|
xa |
Sraq
aa |
aa |
ie |
|
xi |
Sraq e |
e |
i |
|
xI |
Sraq
ey |
ey |
ii |
|
xw |
Sraq
e |
e |
h |
|
xW |
Sraq
eh |
eh |
hh |
|
xu |
Sraq o |
o |
u |
|
xU |
Sraq ou |
ou |
uu |
|
xY |
Sraq ue |
ue |
ue |
|
e
xII |
Sraq
ae |
ae |
ee |
|
e
xO |
Sraq
he |
he |
he |
|
e
xo |
Sraq ie |
ie |
ie |
|
e
x |
Sraq ei |
ei |
ee |
|
E
x |
Sraq
ae |
ae |
EE |
|
;
x |
Sraq
ay |
ay |
hy |
|
e
xa |
Sraq
ao |
ao |
oo |
|
e
xA |
Sraq
aw |
aw |
hw |
|
x?u |
Sraq om |
om |
um |
|
x? |
Sraq
Am |
Am |
um |
|
xa? |
Sraq
am |
am |
oe(m |
|
xH |
Sraq
ah |
ah |
ee(h |
|
xuH |
Sraq oh |
oh |
uh |
|
e
xH |
Sraq eh |
eh |
ih |
|
e
xaH |
Sraq
Ah |
Ah |
uh |