Các dạng ngữ động từ được sử
dụng để xác định nếu một
hành động được thể hiện bằng
một động từ, hành động một
lần đã kết thuc hoặc hành
động lặp đi lặp lại chưa kết
thuc. Có hai dạng ngữ động
từ trong tiếng Séc.
1) dokonavý (Động từ hoàn
thành)
– miêu tả một hành động sảy
ra một lần, việc kết thúc
hành động đó nằm trong một
khung thời gian biết trước.(
ví dụ vypít – uống
cạn, uống hết)
2) nedokonavý (Động từ thể
chưa hoàn thành)
– mô tả một hành động chưa
kết thức hoặc hành động lặp
đi lặp lại mà khoảng thời
gian không được nhắc đến.(
ví dụ. pít – uống,
đang uống)
Không chỉ có một quy luật
cho việc cấu tạo hình thành
động từ ở thể hoàn thành hay
ở thể chưa hoàn thành, mỗi
một động từ có một cách
riêng và vây ban phải ghi
nhớ. Các động từ ở thể hoàn
thành thường được hình thành
bằng việc thêm tiền tố như
s-, za-, při-, u-, vv. Ngược
lại các động từ ở thể chưa
hoàn thành được hình thành
bằng cách thay đổi từ gốc
băng cụm -ova-, -va-, -ěva-,
vv. Đôi khi hai động từ hoàn
toàn khác nhau đều được sử
dụng để diễn tả thể hoàn
thành và chưa hoàn thành.
Ví dụ:
|
Vid dokonavý (Động
từ thể hoàn thành) |
Vid nedokonavý (Động
từ thể chưa hoàn
thành) |
|
prohlédnout si
Chcete si
prohlédnout ten
časopis? – Bạn có
muốn xem quyển tạp
chí này không ? (một
lần, có kết thúc) |
prohlížet si
Chcete si prohlížet
časopisy? – Bạn có
muốn xem quyển tạp
chí này không ? (ví
dụ. trong khi đợi)?
(khoảng thời gian
không xác định) |
|
přečíst
Přečti si ten
článek. – Đọc muc
đó. (từ đầu đến
cuối) |
Číst
Jdi si číst. – đọ.
(nói chung chung,
không xác định thời
gian) |
|
koupit
Eva si koupila šaty.
- Eva đã tự mua bbọ
váy. (cố ta đã đi ra
ngoài và đã về với
bộ áo) |
Nakupovat
Eva šla nakupovat. -
Eva đi mua sắm. (không
chác chắn là bao lâu,
cô ta vẫn đang ở
ngoài) |
|
přijít / přijet
Petr přijde /
přijede v sobotu. -
Petr sẽ đến (đi bộ /
ôtô) vào thứ bảy. |
přicházet /
přijíždět
Přichází jaro. – Mùa
xuân đang đến. (chậm
chậm, trong khoảng
thời gian nhất định)
Autobus přijíždí v
8:15. – Xe buýet tới
nơi lúc 8:15. (quy
luật, ví dụ. hàng
ngày) |
|
říct
Řekli jsme mu, aby
odešel. – Chúng tôi
bảo anh ta đi. |
říkat
Pořád mu říkáme, aby
odešel. – Chúng tôi
vẫn đang bảo anh ta
đi. |
Sử dụng thể của động từ thì
tương lai.
Động từ thể hoàn thành
được sử dụng để mô tả một
hành động mà sẽ diễn ra và
kết thúc tại một thời điểm
nhất định trong tương lai.
Thì tương lai thường được
hình thành bằng việc thay
đổi động từ.(thêm tiền tố
hoặc thay đổi thân từ gốc).
Động từ thể chưa hoàn thành
được sử dụng để mô tả một
hành động mà diễn ra trong
khoảng thời gian không xác
định trong tương lai. Thì
tương lai thường được hình
thành bằng việc sử dụng cấu
trúc trợ động từ + động từ
nguyên thể.
Examples (một người số ít):
|
Vid dokonavý (Động
từ thể hoàn thành) |
Vid nedokonavý (Động
từ thể chưa hoàn
thành) |
|
Napíšu
Napíšu dopis. – Tôi
sẽ viết một lá thư.
(Tôi sẽ bắt đầu và
kết thúc việc viết
đó) |
budu psát
Budu psát dopis. –
tôi sẽ chuẩn bị viết
một lá thư. (không
xác địng thời gian
tôi kết thúc) |
|
přečtu
Přečtu si ten článek
dnes večer. – Tôi sẽ
đọc mẩu tin tối nay.
(Tôi sẽ đọc từ đầu
đến cuối) |
budu číst
Dnes večer budu číst
knihu – Tôi sẽ đọc
một quyển sách tối
nay. (có thể không
đọc hết, đọc cả buổi
tối không kết thúc) |
|
koupím
Koupím si šaty. –
tôi sẽ tự ,mua mopọt
bộ váy. (một lần,
hành động có kết
quả) |
budu (na)kupovat
Budu si kupovat šaty
častěji. – tôi sẽ tự
mua bộ váy áo thường
xuyên hơn.(lặp đi
lặp lại)Budu
nakupovat. – Tôi sẽ
đi mua sắm. / tôi sẽ
chuẩn bị đi mua sắm.
(chung chung) |
|
přijdu / přijedu
Přijdu / přijedu v
sobotu. – Tôi sẽ đến
/ đến vào thứ bảy.
(một lần, thứ bảy
này) |
budu chodit / budu
jezdit
Budu sem chodit /
jezdit každou
sobotu. – Tôi sẽ đến
đay vào thứ bảy hàng
tuần. (lặp đi lặp
lại trong một giai
đoạn thời gian không
xác định) |
|
naučím se
Naučím se česky. –
Tôi sẽ học tiếng Séc.
(Tôi sẽ học đến
trình độ cao nhất
không thể học nữa.
tôi sẽ thành thạo) |
budu se učit
Budu se učit česky.
– Tôi sẽ học tiếng
Séc. (không chỉ ra
học bao lâu và đến
mức độ nào) |
Diễn tả thể hoàn thành và
không hoàn thành.
Thường là có nhiều hơn một
dạng thể hoàn thành và không
hoàn thành của cùng một động
từ. mỗi dạng thì thường dùng
để chỉ một nghĩa khác nhau.
Ví dụ - skončit / ukončit /
zakončit (đt kết thúc):
1) Động từ "skončit" đương
nhiên là trung tính nhất
trong ba đông từ. Nó chỉ có
nghia đơn giản là “kết thúc”
và hành động của sự kết thuc
đó thường là nhanh và bất
ngờ.
"Film skončil v deset
hodin." – Bộ phim kết thúc
luc 10 giờ.
2) Động từ "ukončit" có
nghĩa là "dẫn đến sự kết
thúc", nhấn mạnh vào quá
trình kết thúc thủ tục kết
thúc. Hành động trong việc
kết thúc này thì không nhanh
như "skončit".
"Ukončete výstup a nástup,
dveře se zavírají." – lThật
vậy "kết thúc quá trình chập
trờn..."
3) Động từ "zakončit" có
nghĩa là "chính thức kết
luận" (Ví dụ. trong bài phát
biểu) hoặc "hoàn thành",
thường là "bằng cách làm
việc gì".
"Ředitel zakončil svůj
projev poděkováním všem
přítomným." – Giám đốc kết
thúc bài diễn văn bằng việc
cảm ơn tất cả những người có
mặt.
Môth số ví dụ khác:
|
Vid dokonavý (Động
từ thể hoàn thành) |
Vid nedokonavý (Động
từ thể chưa hoàn
thành) |
|
Đt Viết
napsat – viết gì đó
odepsat – trả lời
bằng văn bản , viết.
připsat – thêm vào
bằng việc viết
přepsat – thay đổi
bằng việc viết, viết
đè
vepsat – bổ xung vào
bằng việc viết vv.. |
Thể không hoàn thành
tương ứng:
psát
odepisovat
připisovat
přepisovat
vepisovat
etc... |
|
Đt mua
koupit – mua cái gì
đó
odkoupit – mua từ ai
đó
přikoupit – mua thêm
cái gì cùng loại.
vykoupit - trả tiền
zakoupit – đặt mua
vv... |
Thể không hoàn thành
tương ứng:
kupovat
odkupovat
přikupovat
vykupovat
zakupovat
etc... |
|
Đt đến/đi (đi bộ)
přijít – đến, đến
nơi
odejít – đi khỏi
nadejít si – đi một
đoạn đường dài
podejít – đi bộ dưới
přejít – đi ngang
ujít – đi viết dã.
vyjít – đi ra ngoài
vv... |
Thể không hoàn thành
tương ứng:
přicházet
odcházet
nadcházet si
podcházet
přecházet
ucházet
(không thông dụng)
vycházet
etc... |
|
Đt học
naučit se – học điều
gì đó
přiučit se – bổ xung
kiến thức cho ai đó
vyučit se – học gì
đó và tốt nghiệp (ở
trường) |
Thể không hoàn thành
tương ứng:
učit se
přiučovat se
vyučovat se
(không thông dụng),
vyučovat ( dạy – lặp
đi lặp lại) |