VIETSENS

VIETSENS


TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

Cách phát âm
-Bài 1:Bảng chữ cái tiếng Séc
-Bài 2:Nguyên âm ngắn
-Bài 3:Nguyên âm dài
-Bài 4:Nguyên âm mềm
-Bài 5:Nguyên âm đôi
-Bài 6:Phụ âm mềm
-Bài 7:Chọn phụ âm

Ngữ pháp cơ bản
-Bài 1:Tổng quan về tiếng Séc
-Bài 2:Cách của từ
      -Cách của từ tiếng Séc
      -
Số đếm trong tiếng Séc
      -
Danh từ: Giới tính
      -
Biến cách của tiếng Séc

-Bài 3:Tính từ
-Bài 4:Đại từ
-Bài 5:Danh từ - Số đếm
-Bài 6:Động từ
-Bài 7:Thì tương lai
-Bài 8:Các dạng ngữ động từ
-Bài 9:Giới từ
-Bài 10:Liên từ
-Bài 11:Cấu trúc với ABY

Cách diễn đạt
-Bài 1:Các từ thường gặp
-Bài 2:Các số
-Bài 3:Màu sắc
-Bài 4:Ngày, tháng, mùa
-Bài 5:Nói về thời gian
-Bài 6:Chào hỏi
-Bài 7:Gặp mặt
-Bài 8:Giao tiếp
-Bài 9:Giao thông
-Bài 10:Hỏi đường
-Bài 11:Nơi ở
-Bài 12:Đi tham quan
-Bài 13:Đi ăn
-Bài 14:Tại nhà băng
-Bài 15:Gọi khẩn cấp
-Bài 16:Tại phòng khám
-Bài 17:Biển hiệu
-Bài 18:Khó phát âm
-Bài 19:Câu nói thường gặp
-Bài 20:Thành ngữ

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Đi ăn

Tất cả các từ tiếng Séc đều được ghi âm bằng chương trình Real Audio. Bạn có thể tải Real Player bằng cách kích chuột vào biểu tượng phía bên phải.

Bạn gặp trục trặc ?
Hãy cho chúng tôi biết nếu bạn gặp sự cố trong khi tải chương trình, trong khi chay các file tiếng hoặc gặp sự cố về font chữ tiếng Séc và nếu bạn co bất kỳ sáng kiến hoặc ý kiến đóng góp nào hãy chia sẽ với chúng tôi.

Câu tiêu biểu:

Làm ơn cho mượn thực đơn.

Můžete mi přinést jídelní lístek?

Hôm nay có súp gì ?

Jaká je polévka dne?

Hôm nay có gì đặc biệt không ?

Jaké jsou speciality dne?

Ông đã gọi món chưa ?

Máte vybráno?

Ông sẽ dùng gì ?

Co si dáte?

Anh có rau không/xuất ăn chay?

Máte nějaká vegetariánská / bezmasá jídla?

Tôi sẽ dùng

Dám si....

Chúc ăn ngon !

Dobrou chuť!

Chúc sức khỏe ( trong bàn tiệc )

Na zdraví!

Tính tiền !

Zaplatíme!

Anh có nhận thẻ tín dụng không ?

Berete kreditní karty?

Đã bao giồm phí dịch vụ chưa?

Je obsluha v ceně?

Ví dụ các món ăn Séc:

Bò bít tết rau với bánh bao
(Thị bò hầm)

Hovězí guláš s knedlíkem

Thăn bò với báng bao, rau và nước sốt kem.

Svíčková na smetaně, knedlík

Thịt gà với đào lát.

Kuřecí prsíčka s broskví

Thịt lợn cutlet/ sườn lợn

Přírodní vepřový řízek

Pho mát chiên (Miếng dày pho mát phết bánh mỳ nướng.)

Smažený sýr

Nấm chiên (bánh mỳ)

Smažené žampiony

Bánh bao trái cây: mận, mơ, dâu tây, quất.
(Hoa quả được trộn với bột đường, với hạt anh túc, phomát và bơ chảy )

Kynuté ovocné knedlíky: švestkové, meruňkové, jahodové, borůvkové

Thịt lợn cốt lết
(Thịt lợn lát mỏng trộn với bánh mỳ nướng )

Smažený vepřový řízek

Thịt lợn quay, bánh bao và dưa bắp cải.

Vepřová pečeně, knedlík, zelí / "vepřo-knedlo-zelo" (coll.)

Thịt gà quay với khoai tây.

Pečené kuře s brambory

Thịt vịt quay / ngỗng với dưa bắp cải và bánh bao.

Pečená kachna / husa se zelím a knedlíkem

Hạt tiêu nhồi cà chua sốt.

Plněná paprika s rajskou omáčkou

Từ vựng:

Nước táo

jablečný džus

Bỏ lò / quay

pečený / opékaný

hovězí

Bia

pivo

Hóa đơn

účet

Ăn sáng

snídaně

Cải bắp

zelí

kuře

Cà phê

káva

Nấu chín / luộc

vařený

Món đặc biệt hàng ngày

specialita dne

Tráng miệng

moučník / dezert

Ăn tối

večeře

Uống

nápoj

Bánh bao

knedlík

ryba (sg.), ryby (pl.)

Thịt rán Pháp.

hranolky

Rán chiên.

smažený

Nước hoa quả.

ovoce

Nướng

grilovaný

Kem

zmrzlina

Cua

skopové

Ăn trưa

oběd

Thực đơn

jídelní lístek

Nước khoáng

minerálka

Khăn ăn

ubrousek

Nước cam

pomerančový džus

Mì ống

těstoviny

Thịt lợn

vepřové

Khoai tây

brambory

Thịt gia cầm

drůbež

Nhà hàng

restaurace

Gạo

rýže

Sa lát

salát

Nước sốt

omáčka

Dưa cải bắp (đức)

(kyselé) zelí

Món áp chảo.

dušený / osmahnutý

Món ăn thêm

příloha

Súp

polévka

Đường

cukr

Trà

čaj

Tiền bo

spropitné

Gà tây

krůta

telecí

Rau

zelenina

Người ăn chay

vegetarián

Bồi bàn

voda

kem

šlehačka

Riệu

víno

 

VIETSENS
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.