VIETSENS

VIETSENS


TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

Cách phát âm
-Bài 1:Bảng chữ cái tiếng Séc
-Bài 2:Nguyên âm ngắn
-Bài 3:Nguyên âm dài
-Bài 4:Nguyên âm mềm
-Bài 5:Nguyên âm đôi
-Bài 6:Phụ âm mềm
-Bài 7:Chọn phụ âm

Ngữ pháp cơ bản
-Bài 1:Tổng quan về tiếng Séc
-Bài 2:Cách của từ
      -Cách của từ tiếng Séc
      -
Số đếm trong tiếng Séc
      -
Danh từ: Giới tính
      -
Biến cách của tiếng Séc

-Bài 3:Tính từ
-Bài 4:Đại từ
-Bài 5:Danh từ - Số đếm
-Bài 6:Động từ
-Bài 7:Thì tương lai
-Bài 8:Các dạng ngữ động từ
-Bài 9:Giới từ
-Bài 10:Liên từ
-Bài 11:Cấu trúc với ABY

Cách diễn đạt
-Bài 1:Các từ thường gặp
-Bài 2:Các số
-Bài 3:Màu sắc
-Bài 4:Ngày, tháng, mùa
-Bài 5:Nói về thời gian
-Bài 6:Chào hỏi
-Bài 7:Gặp mặt
-Bài 8:Giao tiếp
-Bài 9:Giao thông
-Bài 10:Hỏi đường
-Bài 11:Nơi ở
-Bài 12:Đi tham quan
-Bài 13:Đi ăn
-Bài 14:Tại nhà băng
-Bài 15:Gọi khẩn cấp
-Bài 16:Tại phòng khám
-Bài 17:Biển hiệu
-Bài 18:Khó phát âm
-Bài 19:Câu nói thường gặp
-Bài 20:Thành ngữ

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Thành ngữ tiếng SÉC.

Vyhazovat peníze z okna.
Ném tiền qua cửa sổ.

Chodit po tenkém ledě.
Ở trong hoàn cảnh nguy hiểm ( như đi trên lớp băng mỏng vậy )

Mít knedlík v krku.
Bị mất tiếng.

Být v rejži.
Đang trong tình trạng khó khăn.

Zabít dvě mouchy jednou ranou.
Một mũi tên trúng hai đích ( nhất cử lưỡng tiện )

Bouře ve sklenici vody.
Việc bé xé ra to.

Být v sedmém nebi.
Vui sướng tột đỉnh.

Lije jako z konve.
trời mưa như trút nước

Mít někoho omotaného kolem prstu.
Có ai bảo vệ sát sườn.

Držet (někomu) palce.
Cầu mong, hy vọng.

Znát něco jako své boty.
Biết rõ như lòng bàn tay.

Chodit kolem horké kaše.
Nói quanh co vòng vèo.

 

 

VIETSENS
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.