|
Vyhazovat peníze z okna.
Ném tiền qua cửa sổ.
Chodit po tenkém ledě.
Ở trong hoàn cảnh nguy hiểm ( như đi trên lớp băng mỏng vậy )
Mít knedlík v krku.
Bị mất tiếng.
Být v rejži.
Đang trong tình trạng khó khăn.
Zabít dvě mouchy jednou ranou.
Một mũi tên trúng hai đích ( nhất cử lưỡng tiện )
Bouře ve sklenici vody.
Việc bé xé ra to.
Být v sedmém nebi.
Vui sướng tột đỉnh.
Lije jako z konve.
trời mưa như trút nước
Mít někoho omotaného kolem prstu.
Có ai bảo vệ sát sườn.
Držet (někomu) palce.
Cầu mong, hy vọng.
Znát něco jako své boty.
Biết rõ như lòng bàn tay.
Chodit kolem horké kaše.
Nói quanh co vòng vèo.
|