VIETSENS

VIETSENS


TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

Cách phát âm
-Bài 1:Bảng chữ cái tiếng Séc
-Bài 2:Nguyên âm ngắn
-Bài 3:Nguyên âm dài
-Bài 4:Nguyên âm mềm
-Bài 5:Nguyên âm đôi
-Bài 6:Phụ âm mềm
-Bài 7:Chọn phụ âm

Ngữ pháp cơ bản
-Bài 1:Tổng quan về tiếng Séc
-Bài 2:Cách của từ
      -Cách của từ tiếng Séc
      -
Số đếm trong tiếng Séc
      -
Danh từ: Giới tính
      -
Biến cách của tiếng Séc

-Bài 3:Tính từ
-Bài 4:Đại từ
-Bài 5:Danh từ - Số đếm
-Bài 6:Động từ
-Bài 7:Thì tương lai
-Bài 8:Các dạng ngữ động từ
-Bài 9:Giới từ
-Bài 10:Liên từ
-Bài 11:Cấu trúc với ABY

Cách diễn đạt
-Bài 1:Các từ thường gặp
-Bài 2:Các số
-Bài 3:Màu sắc
-Bài 4:Ngày, tháng, mùa
-Bài 5:Nói về thời gian
-Bài 6:Chào hỏi
-Bài 7:Gặp mặt
-Bài 8:Giao tiếp
-Bài 9:Giao thông
-Bài 10:Hỏi đường
-Bài 11:Nơi ở
-Bài 12:Đi tham quan
-Bài 13:Đi ăn
-Bài 14:Tại nhà băng
-Bài 15:Gọi khẩn cấp
-Bài 16:Tại phòng khám
-Bài 17:Biển hiệu
-Bài 18:Khó phát âm
-Bài 19:Câu nói thường gặp
-Bài 20:Thành ngữ

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

GIAO THÔNG

Tất cả các từ tiếng Séc đều được ghi âm bằng chương trình Real Audio. Bạn có thể tải Real Player bằng cách kích chuột vào biểu tượng phía bên phải.

Bạn gặp trục trặc ?
Hãy cho chúng tôi biết nếu bạn gặp sự cố trong khi tải chương trình, trong khi chay các file tiếng hoặc gặp sự cố về font chữ tiếng Séc và nếu bạn co bất kỳ sáng kiến hoặc ý kiến đóng góp nào hãy chia sẽ với chúng tôi.

 

Câu tiêu biểu.

Tại sân bay :

Khi nào có chuyến bay tiếp theo tới Praha ?

Kdy odlétá příští letadlo do Prahy?

Chuyến bay đi/từ Praha xuất phát/đến lúc 3:20 chiều.

Letadlo do / z Prahy odlétá / přilétá v 15:20.

Vé máy bay của ngài đâu ?

Vaši letenku prosím.

Hộ chiếu của ngài đâu ?

Váš pas prosím.

Tôi vừa mất hộ chiếu/túi xách.

Ztratil jsem pas / tašku.

Đi Taxi.

Tôi cần một xe taxi.

Potřebuji taxi.

Taxi!

Taxi!

Xin lỗi cho hỏi, xe này có đi không ?

Promiňte, jste volný?

Giá mỗi cây là bao nhiêu ?

Jaká je sazba za kilometr?

Làm ơn dùng ở đây.

Prosím zastavte tady.

Anh có thể đợi ở đây không?

Můžete tady počkat?

Hết bao nhiêu tiền?

Kolik to stojí?

Tôi muốn có hóa đơn.

Chtěl bych účet.

Đi bằng phương tiện giao thông công cộng.

Bến xe buyt ở đâu ?

Kde je autobusové nádraží / autobusová zastávka?

Ga tàu hỏa ở đâu?

Kde je vlakové nádraží?

Ga tầu điện ngầm ở đâu?

Kde je stanice metra?

Bến xe chở khách công cộng gần nhất ở đâu?

Kde je (nejbližší) zastávka tramvaje?

Khi nào có chuyến xe buyt/tầu tiếp the đi Praha ?

Kdy odjíždí příští autobus / vlak do Prahy?

Tôi phải mua vé ở đâu ? (phương tiện giao thông công cộng)

Kde se kupují jízdenky?

Tôi muốn một vè chiều về Praha.

Chtěl bych zpáteční jízdenku do Prahy.

Tôi muốn đặt chỗ.

Chtěl bych místenku.

Chuyến xe khách này có đến lâu đài Praha không ?

Jede tato tramvaj na Pražský hrad?

Chỗ này đã có người ngồi chưa?

Je tu obsazeno??

Vé của ngài đâu!

Jízdenky prosím!

Từ vựng.

Tại sân bay

San bay

letiště

Ghế chờ

sedadlo v uličce

Nơi đến (của máy bay)

Přílety

Túi xách

taška

Khai báo hành lý

výdej zavazadel

Lối lên máy bay

palubní vstupenka

Hủy bỏ

zrušeno

Hải quan

celní kontrola

Hoãn ( trễ )

zpoždění

Khởi hành(của máy bay)

Odlety

Chuyến bay

let

Hành lý

zavazadla

Hộ chiếu

pas

Vé máy bay

letenka

Phòng nghỉ

toalety

Ghế ngồi

sedadlo

Ghế gần cửa sổ.

sedadlo u okna

Đi taxi

Đt dừng lại

zastavit

Giá

sazba

Hóa đơnn

účet

Taxi

taxi

Đt chờ, đợi

počkat

Đi bằng phương tiện giao thông công cộng

Nơi đến (xe lửa, xe buýt)

Příjezdy

Xe buýt

autobus

Bến xe buýt

autobusové nádraží

Điểm dừng xe buýt

autobusová zastávka

Trễ hoãn

zpoždění

Khởi hành (xe lửa, xa buýt)

Odjezdyy

Loại một

první třída

Sân ga (tại ga xe kửa)

nástupiště

Chiều về / vé hai chiều

zpáteční jízdenka

Hạng hai

druhá třída

Tàu điện ngầm

metro

Ga tầu điện ngầm

stanice metra

(đi lại)

jízdenka

Kiểm tra vé

pokladna

Tầu hỏa

vlak

Ga tầu hỏa

vlakové nádraží

Xe khách

tramvaj

Điểm dừng xe kháchh

zastávka tramvaje

 

VIETSENS
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.