| |||||||
|
Những từ vựng có nghĩa tương tự như tiếng Anh.
Nếu bạn đã được làm quen với tiếng anh thì việc học tiếng Đức sẽ trở nên dễ dàng hơn
Tiếng Anh và tiếng Đức được gọi là " chị em họ trong dòng họ ngôn ngữ của châu âu"
Có rất nhiều từ vựng trong tiếng Đức bạn có thể đoán được nghĩa mặc dù cách phát âm và cách đánh vần giữa các từ có sự khác biệt so với tiếng Anh.
Sau đây là 1 số ví dụ: Mutter mother Mẹ Vater Father Bố Bruder Brother Anh trai Schwester Sister Chị Onkel Uncle Chú, cậu Kusine Cousin Em họ Sohn Son Con trai Tochter Daughter Con gái Mann man,husband Chồng
1 sự khác biệt lớn giữa tiếng anh và tiếng Đức là :tất cả các danh từ,ko chỉ tên, đều được viết hoa chữ cái đầu . mein Sohn Con trai của tôi meine Tochter Con gái của tôi mein Mann Chồng
| ||||||
| |||||||