TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

HỌC TIẾNG ĐỨC

Gặp gỡ làm quen
- Tự giới thiệu
-
Gia đình và bạn bè
-
Kể về nghề nghiệp
-
Bạn từ đâu đến?

Dạo quanh Berlin
- Ngắm cảnh
- Gọi taxi
- Hỏi đường
- Đón xe buýt

Đồ ăn thức uống
- Cà phê và bánh ngọt
- Ăn điểm tâm
- Gọi món
- Mua thực phẩm

Đi nghỉ

- Chuẩn bị đi nghỉ
- Lái xe
- Lựa chọn nhà nghỉ
- Thời tiết

Sắp xếp kì nghỉ
- Đặt phòng
- Hẹn gặp
- Đón tàu
- Tham dự hội nghị

Cửa hàng và dịch vụ
- Mua quà lưu niệm 
- Thuê xe
- Tại hiệu thuốc
- Mất đồ
 

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

Những từ vựng có nghĩa tương tự như tiếng Anh.

 

  Nếu bạn đã được làm quen với tiếng anh thì việc học tiếng Đức sẽ trở nên dễ dàng hơn

 

  Tiếng Anh và tiếng Đức được gọi là " chị em họ trong dòng họ ngôn ngữ của châu âu"

 

  Có rất nhiều từ vựng trong tiếng Đức bạn có thể đoán được nghĩa mặc dù cách phát âm và cách đánh vần giữa các từ có sự khác biệt so với tiếng Anh.

 

  Sau đây là 1 số ví dụ:

  Mutter             mother             Mẹ

  Vater               Father              Bố

  Bruder             Brother           Anh trai

  Schwester        Sister              Chị

  Onkel              Uncle              Chú, cậu

  Kusine            Cousin            Em họ

  Sohn               Son                 Con trai

  Tochter           Daughter        Con gái

  Mann              man,husband  Chồng

 

  1 sự khác biệt lớn giữa tiếng anh và tiếng Đức là :tất cả các danh từ,ko chỉ tên, đều được viết hoa chữ cái đầu .

  mein Sohn                      Con trai của tôi

  meine Tochter                Con gái của tôi

  mein Mann                    Chồng

 

Tóm tắt hội thoại Từ vựng Đặt câu Ngữ pháp
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.