Hallo. Das
ist mein Kollege Claus Neddermeyer. Xin chào.
Đây là đồng nghiệp của tôi Claus Neddermeyer. |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Das ist
mein Mann Manuel. Đây
là chồng tôi Manuel. |
 |
Freut
mich. Vui mừng được
gặp anh |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Das ist
meine Freundin Kerstin. Đây là bạn tôi Kerstin.
|
 |
Hallo. Xin chào |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Hallo, wie
geht's? Xin chào. Anh khỏe không?
|
 |
Gut,
danke. Tôi khoẻ, cảm ơn.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Und das
ist mein Bruder Matthias. Và đây là anh
trai tôi
Matthias. |
 |
Angenehm.
Vui mừng được gặp
bạn |
|
|
|
|
| |
|
| |
|