|
Dưới đây là các con số trong tiếng Đức. Hãy theo dõi và đọc to chúng
lên để nhớ cách phát âm
|
eins |
1 |
|
zwei |
2 |
|
drei |
3 |
|
vier |
4 |
|
fünf |
5 |
|
sechs |
6 |
|
sieben |
7 |
|
acht |
8 |
|
neun |
9 |
|
zehn |
10 |
Đôi khi số 2 sẽ được phát âm là zwo thay vì zwei. Việc này là nhằm phân biệt nó với cách phát âm
số 3, drei.
|