|
Trong tiếng Đức, có nhiều cách để nói bạn thích hoặc không thích gì.
ich mag
Bạn có thể dùng ich mag theo sau là một danh
từ:
| Ich mag Schokoladenkuchen. |
Tôi thích bánh chocolate.
|
Để nói bạn không thích gì, hãy thêm nicht vào
cuối câu.
| Ich mag Schokoladenkuchen nicht.
|
Tôi không thích bánh chocolate.
|
| Ich mag Fußball nicht. |
Tôi không thích bóng đá.
|
| Ich mag Currywurst nicht. |
Tôi không thích xúc xích cà ri
|
es gefällt mir
Cụm từ này có nghĩa là, nó làm tôi hài lòng. Trong trường hợp này danh
từ sẽ đứng trước:
| Fußball gefällt mir. |
Tôi thích bóng đá.
|
| Das T-shirt gefällt mir. |
Tôi thích áo phông |
Để làm cho câu có ý phủ định chỉ cần thêm nicht
vào cuối câu:
| Fußball gefällt mir nicht. |
Tôi không thích bóng đá.
|
| Das T-shirt gefällt mir nicht.
|
Tôi không thích áo phông.
|
gern
Để nói bạn thích làm gì bạn có thể sử dụng gern.
Từ này luôn đi sau động từ:
| Ich schwimme gern. |
Tôi thích bơi. |
| Ich tanze gern. |
Tôi thích khiêu vũ |
| Ich singe gern. |
Tôi thích hát. |
Để
nói bạn không thích làm gì hãy dùng nicht gern.
| Ich schwimme nicht gern. |
Tôi không thích bơi.
|
| Ich tanze nicht gern. |
Tôi không thích khiêu vũ.
|
| Ich singe nicht gern. |
Tôi không thích hát. | |