Bitte
schön? Vâng?
|
|
Ein
Weißbrot, bitte.
Làm ơn cho một ổ bánh mì. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Sonst noch
etwas? Gì nữa không ạ?
|
 |
Ja, sechs
Brötchen, bitte.
Cho 6 cuộn. |
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Bitte
schön? Vâng?
|
 |
Ich hätte
gern zehn Scheiben Kasseler und hundert Gramm
Schinken. Tôi muốn
mua 10 lát giăm bông chín và 100g giăm bông đã chế biến.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Was darf
es noch sein? Chị còn
cần gì nữa không? |
 |
Ich möchte
ein halbes Pfund Schnittkäse. Haben Sie Gouda?
Tôi muốn thêm nửa pound pho
mát thái lát. Chị có Gouda không?
|
Ja. Có.
|
Dann nehme
ich noch fünfzehn Scheiben Gouda, bitte.
Vậy thì tôi lấy 10 lát
Gouda. |
Ist das
alles? Hết chưa?
|
Ja.
Vâng. Đủ rồi
|
| |
|
| |
|
|
Was macht
das? Hết bao nhiêu
tiền vậy? |
 |
Das macht
fünfzehn Euro, bitte.
15 euro.
|
Hier,
zwanzig Euro. Đây ạ.
20 euro |
Und fünf
zurück. Và 5 euro
tiền thừa này. |
Danke.
Cảm ơn. |
|
| |
|
| |
|