| |
Andrea và một người bạn lên đường đi nghỉ ở
một vùng quê. Trên đường tới Autobahn, Andrea
phát hiện ra rằng cô ấy sắp hết xăng. |
| |
Oh, mein
Tank ist fast leer. Ich brauche eine
Tankstelle. Ồ, bình
xăng của mình sắp hết rồi. Tớ cần ghé trạm xăng
|
|
Ich
glaube, da ist eine am Ende der Straße. Mình nghĩ có một trạm ở cuối phố đấy.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Schau mal,
da links ist die Tankstelle. Trong kìa, có một trạm xăng ở bên
trái. |
 |
Oh,
gut. Ồ, tốt quá.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Säule
Nummer fünf, bitte. Ah, ich brauche auch noch
Motorenöl. Làm ơn bơm
số 5. À, tôi cần thêm dầu máy.
|
 |
Da, hinter
Ihnen, auf dem Regal.
Đó, đằng sau bạn, trên kệ ấy.
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Das macht
dreißig Euro, bitte.
Hết 30 Euro.
|
 |
|
|
|
|
|
| |
|
| |
|
|
Ich
brauche noch Luft für die Reifen. Haben Sie eine
Luftsäule? Tôi cũng
cần bơm lốp. Bạn có bơm chứ?
|
 |
Ja, sie
ist gleich links von der Einfahrt. Có, ngay bên trái lối vào.
|
Danke.
Cảm ơn. |
|
|
|
| |
|
| |
| |
| | |