Khi đề cập đến ngày tháng
Cũng như tiếng anh các từ
ngày đầu tiên,ngày thứ hai, ngày thứ ba...được
dùng để chỉ các ngày trong tháng
Khi nói từ...đến....
bạn có thể dùng vom... bis zum...
kèm theo ngày.
Am có nghĩa là
"vào"
Để nói các ngày từ mùng 1 đến 19 bạn chỉ cần thêm
-ten vào từ chỉ số thứ tự.
Từ ngày 20 trở đi bạn cần phải thêm -sten.
| Vom vierten bis zum achten August
|
Từ ngày mùng 4 đến ngày mùng 8 |
| Vom zwanzigsten bis zum
einunddreißigsten |
Từ ngày 20 đến ngày 31
|
Một số từ chỉ số được biến đổi
| ersten |
đầu tiên
|
| dritten |
mùng ba |
| siebten |
mùng bảy |
| achten |
mùng tám |
Các từ chỉ ngày khi viết tắt: số thứ tự + dấu chấm
câu.
Von 4. bis zum 8. August Von
20. bis zum 31. |
Từ mùng 4 đến mung8 tháng 8
Từ 20 đến 31 |
| |
|
Các từ chỉ ngày khi viết đày đủ thì được thêm-ter, -ster vào
cuối các từ chỉ số thứ tự, ví dụ
như fünfter, dreißigster.
|