|
Bạn có thể dễ dàng nhận biết các tháng trong tiếng Đức (nếu
đã học tiếng Anh):
|
Januar
Februar
März
April
Mai
Juni |
Juli
August
September
Oktober
November
Dezember |
Khi nói đến ngày của tháng, bạn không cần phải nói “của”
|
am zweiten Oktober |
Vào ngày 2/10 |
|
vom dreiundzwanzigsten März |
Từ 23/3 |
|
bis zum einunddreißigsten August |
Đến ngày 31/8 |
|