TRANG CHỦ

ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

HỌC TIẾNG ĐỨC

Gặp gỡ làm quen
- Tự giới thiệu
-
Gia đình và bạn bè
-
Kể về nghề nghiệp
-
Bạn từ đâu đến?

Dạo quanh Berlin
- Ngắm cảnh
- Gọi taxi
- Hỏi đường
- Đón xe buýt

Đồ ăn thức uống
- Cà phê và bánh ngọt
- Ăn điểm tâm
- Gọi món
- Mua thực phẩm

Đi nghỉ

- Chuẩn bị đi nghỉ
- Lái xe
- Lựa chọn nhà nghỉ
- Thời tiết

Sắp xếp kì nghỉ
- Đặt phòng
- Hẹn gặp
- Đón tàu
- Tham dự hội nghị

Cửa hàng và dịch vụ
- Mua quà lưu niệm 
- Thuê xe
- Tại hiệu thuốc
- Mất đồ
 

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

 
Mietwagen, Car Rental sign Andrea's off on a driving holiday and wants to hire a car for a week.



Guten Tag. Ich möchte ein Auto mieten.
Xin chào, tôi muốn thuê một cái xe ô tô. 
Andrea with attendant in car rental office Was für ein Auto?
Anh muốn thuê loại nào? 
Einen Kleinwagen, bitte. Nicht zu teuer.
Cái nhỏ thôi và không quá đắt. 



   
   

Schauen Sie mal, vielleicht das da? Es kostet 60 Euro pro Tag.
Nhìn xem, cái này chăng? Nó giá 60 euros một ngày. 
Assistant shows Andrea one option on the catalogue Haben Sie etwas Billigeres?
Anh có cái nào rẻ hơn không? 




   
   

Mmh, das da. Es ist billiger, aber auch kleiner.
Hừm, có một cái ở đây, nó rẻ hơn nhưng cũng nhỏ hơn. 
Assistant showing a cheaper car Das ist in Ordnung. Es ist nur für zwei Personen. Wie viel kostet das pro Tag?
Được đấy. Nó chỉ dành cho hai người. Bao nhiêu tiền một ngày? 




   
   

Fünfundfünfzig Euro pro Tag. Die Versicherung ist im Preis inbegriffen.
55 euros một ngày. Giá bao gồm cả bảo hiểm. 
Assistant tells Andrea the price and she accepts Ok, ich nehme es.
Được, tôi sẽ lấy cái đó. 
Wie lange brauchen Sie das Auto?
Anh muốn mượn trong bao lâu? 
Für sieben Tage.
7 ngày 


   
   

Um wie viel Uhr muss ich das Auto zurückbringen?
Mấy giờ thì tôi sẽ phải trả lại xe? 
Andrea finds out about the time when she has to return the car. Um halb sechs oder früher. Kommen Sie später, müssen Sie einen Tag mehr bezahlen.
5h30 hoặc sớm hơn. Nếu anh mang trả muộn hơn, anh sẽ phải trả thêm cho một ngày nữa. 




   
   
 
 

 
Tóm tắt hội thoại Từ vựng Đặt câu Ngữ pháp
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.