|
Kann ich helfen?
Tôi có thể giúp được gì cho bạn?
|

|
Ja. Das Auto da gefällt mir. Wie viel kostet es?
Vâng, tôi muốn lấy chiếc xe ở đằng
kia. Nó giá bao nhiêu?
|
|
Das grüne Auto? Acht Euro.
Chiếc xe mầu xanh lá cây? 8 Euros.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Und das da?
Thế còn cái này?
|

|
Das kostet sechzig Euro.
Cái này giá 60 euros.
|
|
Oh, das ist ziemlich teuer.
Ồ,
hơi đắt đấy.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Wie viel möchten Sie ausgeben?
Ông muốn
mua khoảng bao nhiêu tiền?
|

|
So fünf Euro.
Khoảng 5 euros.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Wir haben den Berliner Bären in verschiedenen
Größen und Farben.
Chúng tôi có bia Berlin với những
kích cỡ và màu sắc khác nhau.
|

|
|
|
Der große kostet sechzehn Euro und der kleine
sechs Euro.
Cỡ lớn giá 16 Euros
và cỡ nhỏ giá 6
Euros.
|
Ok, ich nehme den kleinen weißen.
Được,
tôi sẽ lấy loại nhỏ, mầu trắng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Das macht sechs Euro.
Nó 6 Euros.
|

|
Danke. Können Sie es für mich einpacken?
Cảm ơn. Anh có thể gói cho tôi không?
|
|
Ja, kein Problem.
Được,
không vấn đề gì
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|