| |
|
|
 |
|
|
Buongiorno.
Vorrei un biglietto per Venezia, per
favore. Xin
chào. Tôi muốn mua 1 vé tới Venice.
Andata
o andata e ritorno?
Vé một chiều hay khứ
hồi?
Solo
andata, e seconda classe. Vorrei anche fermarmi
a Padova. Vé
một chiều, hạng nhì thôi. Tôi muốn dừng tại Padova.
|
 |
|
|
C'è un treno
intercity alle tredici e ventitré.
Có một chuyến
tau liên thành phố khởi hành lúc
13:23
|
 |
|
|
C'è un
intercity che parte da Padova alle diciotto e
ventisei … Có
một chuyến tau liên thành phố mà khởi hành từ
Padova lúc 18:26…
...e arriva a Venezia alle
diciotto e cinquantasette. ...và tới Venice lúc
18:57
|
 |
|
|
E da che
binario parte il treno? Vậy chuyến tàu khởi hành từ
sân ga nào?
Dal binario due.
Từ sân ga số 2.
|
 |
|
|
Si ricordi di
convalidare il biglietto.
Bạn nhớ phải xác nhận
lại vé đó.
Buon
viaggio!
Chúc thượng lộ bình an!
|
|