| |
|
|
 |
|
|
È chiuso il
lunedì! Nó
đóng cửa vào thứ 2!
È aperto domani dalle otto e
trenta alle diciannove e trenta. Mở cửa từ 8:30 tới 19:30.
Allora adesso andiamo a prendere i
biglietti per l'opera? Vậy giờ chúng ta đi mua vé xem opera
nhé?
|
 |
|
|
Buongiorno,
ha due biglietti in galleria per
stasera? Xin
chào, anh có còn 2 chỗ ở ban-công cho buổi diễn
tối nay?
Stasera, no. Ne ho due per
sabato. Tối
nay, không. Tôi chỉ có 2 vé cho thứ 7.
|
 |
|
|
A che ora
comincia lo spettacolo? Buổi diễn bắt đầu lúc mấy giờ?
Alle
venti e trenta. Lúc 20:30
Ma sabato c'è la
partita.
Nhưng trận đấu diễn ra vào thứ 7!
|
 |
|
|
Presto,
presto, che comincia! Nhanh lên, sắp bắt đầu rồi!
|
 |
|
|
Ma cos'è
questa? Cái
gì thế này?
È la
sciarpa della mia squadra del
cuore. Đây
là chiếc khăn quàng quý giá của đội mình.
|
|