|
|
|

Lời Mời

|
 |
Tiene usted un
mensaje
anh
có một tin nhắn '¿Quieres comer en
casa? Emilio' tới ăn ở chỗ mình nhé?
Emillio |
 |
 |
¿Puedo llamar por
teléfono? Tôi có thể gọi điện
không? Sí, claro, puede
usar este teléfono Vâng tất nhiên, anh có
thể sử dụng điện thoại này |
 |
 |
Hola Emilio, habla
Kevin, gracias por la invitación Chào Emillio, Kevin
đây. Cảm ơn lời mời của cậu |
 |
 |
Te veo hoy,
aproximadamente a las doce Mình sẽ gặp bạn hôm
nay, khoảng 12 giờ |
 |
 |
Gracias, hasta
luego Cảm ơn, gặp lại sau nhé |
|
|