,
là -o:
- trabajar: trabajo
- comer: como
- vivir: vivo
Trabajo
en Patios Ltd.
Tôi làm việc cho
Patios Ltd. Como a las dos.
Tôi ăn lúc 2:00. Vivo en
el centro.
Tôi sống ở trung
tâm. |
Đuôi của động từ đi với él,
ella và usted, anh ấy, cô ấy, bạn (thân mật)
là -a hoặc -e.
Dạng nguyên thể của động từ cho ta biết cách
biến đổi của động từ. Các động từ kết thúc bằng -ar, ví dụ: viajar, kết thúc bằng -a:
| Adriana viaja a Madrid a menudo. Adriana thường tới Madrid. |
Các động từ kết thúc bằng -er hoặc -ir, ví dụ: comer và vivir, có đuôi là -e:
Él come
mucho.
Anh ấy ăn nhiều. Esteban vive en Málaga. Esteban sống ở Málaga. |