
|
 |
¿Qué haces después
del trabajo? Sau
giờ làm việc bạn thường làm gì? |
 |
 |
Pues, normalmente
me quedo en casa viendo la televisión
Tôi
thường ở nhà và xem TV |
 |
 |
Otras veces también
salgo con amigos a bailar... Đôi
khi tôi đi khiêu vũ cùng các bạn |
 |
 |
... o a practicar
deporte y a correr Thỉnh
thoảng tôi chơi thể thao hoặc chạy bộ |
 |
 |
¿Te gusta el
fútbol?
Bạn thích bóng đá không? No, no me gusta
nada el fútbol Không, tôi không thích bóng đá chút nào |