|
|
Gọi món tại nhà hàng
|
| Bonsoir |
|
Xin chào (buổi tối) |
| Vous avez une
table ? |
|
Anh còn bàn nào trống không? |
Pour combien
de personnes ? |
|
Cho mấy người? |
| Pour une personne |
|
Cho một người |
| Vous avez choisi ? |
|
anh đã chọn món gì chưa?
|
| le plat du jour |
|
Món của ngày hôm nay là gì? |
| un pot de vin |
|
Một chai rượu vang nhỏ |
| une carafe d'eau |
|
Một bình nước |
| L'addition, s'il vous
plaît |
|
Tính tiền! |
| Bien sûr ! |
|
Chắc chắn rồi. |
| |
|