VIETSENS

VIETSENS


ĐẤT NƯỚC CON NGƯỜI

Phần lý thuyết cơ bản
-Bài 1:Nguyên âm, phụ âm
-Bài 2:Nguyên âm kép
          Phu âm kép

-Bài 3:Nguyên tắc kết hợp
-Bài 4:Phát âm
-Bài 5:Câu giao tiếp lịch sự
-Bài 6:Hậu tố, từ bổ xung
-Bài 7:Khẳng định, phủ định
-Bài 8:Chia thì động từ

Khi mới đến nước Hàn
-Bài 1:Câu giao tiếp cơ bản
-Bài 2:Khi xuống sân bay
-Bài 3:Khai báo hải quan
-Bài 4:Đổi tiền
-Bài 5:Tại quầy thông tin
-Bài 6:Trong xe taxi
-Bài 7:Đặt phòng khách sạn
-Bài 8:Yêu cầu dịch vụ phòng
-Bài 9:Gọi điện thoại
-Bài 10:Tại nhà hàng
-Bài 11:Hỏi đường
-Bài 12:Ga tầu điện ngầm 1
-Bài 13:Ga tầu điện ngầm 2
-Bài 14:Đi mua hàng 1
-Bài 15:Đi mua hàng 2
-Bài 16:Tại bưu điện
-Bài 17:Đi du lịch 1
-Bài 18:Đi du lịch 2
-Bài 19:Thuê xe ôtô
-Bài 20:Tìm kiếm vật bị mất

Câu giao tiếp khác
-Bài 21:Tự giới thiệu bản thân
-Bài 22:
Mời dự sinh nhật
-Bài 23:Tìm nhà ở
-Bài 24:Tại tiệm thẩm mỹ
-Bài 25:Bàn luận về thời tiết
-Bài 26:Hẹn gặp
-Bài 27:Sở thích
-Bài 28:Trên điện thoại
-Bài 29:Ngày lẽ truyền thông
-Bài 30:Tại bệnh viện

Diễn đàn trao đổi

Liên hệ

KBS WORLD Radio

1 기본회화

 

Chương 1.  Câu giao tiếp cơ bản

 

.(.)
[Ne.(ye.)]
Đúng, Vâng

아니오.
[Anio.]
Không.

여보세요.
[Yeoboseyo.]
A lô ( khi nghe máy điện thoại).

안녕하세요.
[Annyeong-haseyo.]
Xin chào.

안녕히 계세요.
[Annyong-hi gyeseyo.]
Tạm biệt  ( Khi bạn  là khách chào ra về ).

안녕히 가세요.
[Annyeong-hi gaseyo.]
Tạm biệt  ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

어서 오세요.
[Eoseo oseyo.]
Chào mừng, chào đón.

고맙습니다.(감사합니다.)
[Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]

Cảm ơn.

천만에요.
[Cheonmaneyo.]

Chào mừng ngài, chào đón ngài.

미안합니다.(죄송합니다.)
[Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)]
Xin lỗi.

괜찮습니다.(괜찮아요.)
[Gwaenchansseumnida.]
Tốt rồi.

실례합니다.
[Sillyehamnida.]
Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).

 

List

 

VIETSENS
 

© 2006 - Bản quyền thuộc VIETSENS EDUCATION
® Ghi rõ nguồn "VietSens" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.